DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 8 gồm những gì

Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).

Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8

Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 175/277

  1. Mẫu nhãn thang
    thang

    Đơn VN-4-2016-38683 · nộp 05/12/2016 · văn bằng 4-0310253-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Thắng

  2. Mẫu nhãn MIMOSAFARM
    MIMOSAFARM

    Đơn VN-4-2016-38119 · nộp 30/11/2016 · văn bằng 4-0322134-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thành Thực

  3. Mẫu nhãn DEKKO Glance
    DEKKO Glance

    Đơn VN-4-2016-37798 · nộp 28/11/2016 · văn bằng 4-0315088-000
    Chủ đơn: DARSONO LIMAN

  4. Mẫu nhãn ALEXLU
    ALEXLU

    Đơn VN-4-2016-37294 · nộp 23/11/2016 · văn bằng 4-0323244-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cọ Anh Tuấn

  5. Mẫu nhãn Nguyễn Thọ 777
    Nguyễn Thọ 777

    Đơn VN-4-2016-37293 · nộp 23/11/2016 · văn bằng 4-0323243-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cọ Anh Tuấn

  6. Mẫu nhãn SCHICK XTREME 3
    SCHICK XTREME 3

    Đơn VN-4-2016-36956 · nộp 21/11/2016 · văn bằng 4-0319986-000
    Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC

  7. Mẫu nhãn SUBZERO
    SUBZERO

    Đơn VN-4-2016-36955 · nộp 21/11/2016 · văn bằng 4-0319985-000
    Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC

  8. Mẫu nhãn Ngọc Thắng
    Ngọc Thắng

    Đơn VN-4-2016-36936 · nộp 21/11/2016 · văn bằng 4-0320128-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Thắng

  9. Mẫu nhãn Hòa Yên
    Hòa Yên

    Đơn VN-4-2016-36935 · nộp 21/11/2016 · văn bằng 4-0320127-000
    Chủ đơn: Trần Đăng Hòa

  10. Mẫu nhãn Hiệp Bình
    Hiệp Bình

    Đơn VN-4-2016-36934 · nộp 21/11/2016 · văn bằng 4-0320126-000
    Chủ đơn: Trần Đăng Hiệp

  11. Mẫu nhãn Tuấn Yến
    Tuấn Yến

    Đơn VN-4-2016-36930 · nộp 21/11/2016 · văn bằng 4-0305955-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tuấn Yến

  12. Mẫu nhãn hasung
    hasung

    Đơn VN-4-2016-36747 · nộp 18/11/2016 · văn bằng 4-0315732-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Thành

  13. Mẫu nhãn Núi Hồng
    Núi Hồng

    Đơn VN-4-2016-36453 · nộp 16/11/2016 · văn bằng 4-0315725-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Dương

  14. Mẫu nhãn AIWO
    AIWO

    Đơn VN-4-2016-36269 · nộp 15/11/2016 · văn bằng 4-0315220-000
    Chủ đơn: Linyi AIWO Tools Manufacturing Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn KRESS
    KRESS

    Đơn VN-4-2016-36049 · nộp 14/11/2016 · văn bằng 4-0312345-000
    Chủ đơn: POSITEC GERMANY GMBH

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.