DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 680/742

  1. Mẫu nhãn ARITA
    ARITA

    Đơn VN-4-2005-05349 · nộp 10/05/2005
    Chủ đơn: UNIMECH GROUP BERHAD

  2. Mẫu nhãn FORS
    FORS

    Đơn VN-4-2005-05348 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0084400-000
    Chủ đơn: FORM TICARI VE SINAI URUNLER SANAYI VE DIS TICARET A.S.

  3. Mẫu nhãn AFA
    AFA

    Đơn VN-4-2005-05331 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0085020-000
    Chủ đơn: JIWA INDUSTRIES PTE. LTD.

  4. Mẫu nhãn AFA
    AFA

    Đơn VN-4-2005-05330 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0085019-000
    Chủ đơn: JIWA INDUSTRIES PTE. LTD.

  5. Mẫu nhãn MITTAL STEEL
    MITTAL STEEL

    Đơn VN-4-2005-04536 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0107693-000
    Chủ đơn: Mittal Steel Technologies Limited

  6. Mẫu nhãn KG K G [kun gang:côn gang]
    KG K G [kun gang:côn gang]

    Đơn VN-4-2005-04479 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0081319-000
    Chủ đơn: KUNMING IRON & STEEL CO., LTD

  7. Mẫu nhãn HVAC Phúc Bình Long
    HVAC Phúc Bình Long

    Đơn VN-4-2005-04100 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0082425-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phúc Bình Long

  8. Mẫu nhãn Phước Khanh PK PKSTEEL
    Phước Khanh PK PKSTEEL

    Đơn VN-4-2005-04094 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0081623-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TM - SX Tôn Phước Khanh

  9. Mẫu nhãn C DS Đường Sắt Xí nghiệp cao su
    C DS Đường Sắt Xí nghiệp cao su

    Đơn VN-4-2005-03704 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0079087-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp cao su Đường Sắt.

  10. Mẫu nhãn NQ NGOC QUY NGọC QUý MOULD CO., LTD
    NQ NGOC QUY NGọC QUý MOULD CO., LTD

    Đơn VN-4-2005-03695 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0078735-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khuôn mẫu Ngọc Quý

  11. Mẫu nhãn VINADOOR
    VINADOOR

    Đơn VN-4-2005-03601 · nộp 04/04/2005 · văn bằng 4-0076483-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và phát triển Hà Nội

  12. Mẫu nhãn TU SON
    TU SON

    Đơn VN-4-2005-03521 · nộp 01/04/2005
    Chủ đơn: Trần Văn Khoa

  13. Mẫu nhãn ITSW
    ITSW

    Đơn VN-4-2005-03309 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0085961-000
    Chủ đơn: NETUREN CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn IT SPRING WIRE
    IT SPRING WIRE

    Đơn VN-4-2005-03308 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0075769-000
    Chủ đơn: NETUREN CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn NO FRILLS
    NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03268 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080823-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  16. Mẫu nhãn FIRST CHOICE
    FIRST CHOICE

    Đơn VN-4-2005-03253 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0151722-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.