Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 588/742
Công Ty CP Tập Đoàn Thép Tiến Lên BIEN HOA CITY TIEN LEN T.L.CĐơn VN-4-2010-17297 · nộp 16/08/2010 · văn bằng 4-0198585-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn thép Tiến Lên(VN), Công ty cổ phần tập đoàn thép Tiến Lên
THANH THU STEEL Nhà Thép Tiền Chế THANH THUĐơn VN-4-2010-17242 · nộp 16/08/2010 · văn bằng 4-0182936-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Thu
MIDAĐơn VN-4-2010-17241 · nộp 16/08/2010 · văn bằng 4-0183761-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mậu dịch xuất nhập khẩu MIDA
EAST ASIA Song Hành Cùng Ngôi Nhà ViệtĐơn VN-4-2010-17166 · nộp 13/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH nhôm Đông á
DODO Đô Đô C đ TĐơn VN-4-2010-17125 · nộp 13/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Đô Đô
NMĐơn VN-4-2010-17028 · nộp 12/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Ngô Mẫn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-17009 · nộp 12/08/2010 · văn bằng 4-0183962-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại vật tư thiết bị Thăng Long
ERAWINDOW Hài Hòa Cùng Kiến TrúcĐơn VN-4-2010-17003 · nộp 12/08/2010
Chủ đơn: Vũ Tiến Dũng
FEG FOSHAN CARLOSĐơn VN-4-2010-16997 · nộp 11/08/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn địa ốc Viễn Đông
AortoĐơn VN-4-2010-16971 · nộp 11/08/2010 · văn bằng 4-0173729-000
Chủ đơn: Kamol KANTAJARANITI
LOCKTECHĐơn VN-4-2010-16969 · nộp 11/08/2010 · văn bằng 4-0184949-000
Chủ đơn: Kamol Kantajaraniti, Suwat PETCHARAPIRAT(TH)
GERE INTERNATIONAL TRUSTED NAME IN QUALITY PRODUCTSĐơn VN-4-2010-16943 · nộp 11/08/2010 · văn bằng 4-0182338-000
Chủ đơn: HIGH RESERVE MARKETING SDN BHD
HPJC HĐơn VN-4-2010-16940 · nộp 11/08/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Huy Phong
T Cửa Nhựa CATTHANHĐơn VN-4-2010-16916 · nộp 11/08/2010 · văn bằng 4-0191791-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng - thương mại Cát Thành
OPTIMAĐơn VN-4-2010-16878 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0180604-000
Chủ đơn: BlueScope Steel Limited
MULTICLADĐơn VN-4-2010-16877 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0180603-000
Chủ đơn: BlueScope Steel Limited
TRAVESIAĐơn VN-4-2010-16840 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0181497-000
Chủ đơn: CASINO GUICHARD PERRACHON
Thuận Khang HDCĐơn VN-4-2010-16769 · nộp 09/08/2010 · văn bằng 4-0180928-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Việt Hùng
GOOD DOORĐơn VN-4-2010-16759 · nộp 09/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Trường Thành
DP LAND C.TY CP Bất Động Sản Đất Phát Hiệu Quả Đến Từng CENTIMETĐơn VN-4-2010-16758 · nộp 09/08/2010 · văn bằng 4-0173742-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bất động sản Đất Phát
VIDECĐơn VN-4-2010-16745 · nộp 09/08/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư - thiết kế và xây dựng Việt Nam
DAPHAROYAL Handles & Accessories Khẳng định một thương hiệu! TMĐơn VN-4-2010-16731 · nộp 09/08/2010 · văn bằng 4-0171475-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Đại Phát
L'ECOĐơn VN-4-2010-16683 · nộp 06/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH ECO Việt Nam
VICKINIĐơn VN-4-2010-16678 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0170780-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vickini Việt Nam
ivanĐơn VN-4-2010-16677 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0170779-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Kim Gia Phạm, Công ty trách nhiệm hữu hạn ích Vận(VN)
SESĐơn VN-4-2010-16676 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0170778-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Kim Gia Phạm, Công ty trách nhiệm hữu hạn ích Vận(VN)
FelizĐơn VN-4-2010-16636 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0172393-000
Chủ đơn: Cửa hàng kim khí tiêu dùng Hưng - Hà
LisaĐơn VN-4-2010-16635 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0171439-000
Chủ đơn: Cửa hàng kim khí tiêu dùng Hưng - Hà
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
