Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 554/742
VB VBWINDOW Vững bền theo năm thángĐơn VN-4-2011-25694 · nộp 02/12/2011 · văn bằng 4-0199502-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Bắc
D&S CORPORATIONĐơn VN-4-2011-25681 · nộp 01/12/2011 · văn bằng 4-0210212-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần D&S
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-25651 · nộp 01/12/2011 · văn bằng 4-0199980-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Tiến Lan
DINH LUCĐơn VN-4-2011-25627 · nộp 01/12/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Đinh Lực
S HNSĐơn VN-4-2011-25611 · nộp 01/12/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần kim khí Hà Nội
SMARTDOOR DAĐơn VN-4-2011-25609 · nộp 01/12/2011 · văn bằng 4-0232641-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn nhựa Đông á
TPĐơn VN-4-2011-25597 · nộp 30/11/2011 · văn bằng 4-0200525-000
Chủ đơn: Hoàng Trí Hùng
KANGAROOĐơn VN-4-2011-25503 · nộp 30/11/2011 · văn bằng 4-0247600-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần liên doanh Kangaroo Quốc tế
OKEYĐơn VN-4-2011-25465 · nộp 29/11/2011
Chủ đơn: Pujiang Ya-Huan Locks Co., Ltd.
HEHE [HEHE]Đơn VN-4-2011-25464 · nộp 29/11/2011 · văn bằng 4-0210578-000
Chủ đơn: Zhejiang Ya Huan Locks Co., Ltd.
CHUGN CI IUGN CHUNGUANG HARDWARE [CHUNGUANG HARDWARE: Ngũ Kim Xuân Quang]Đơn VN-4-2011-25428 · nộp 29/11/2011 · văn bằng 4-0208452-000
Chủ đơn: Chunguang Hardware Co., Ltd., Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thương mại Thịnh Phát Ocean(VN)
PHOENIXDOORĐơn VN-4-2011-25339 · nộp 28/11/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Phượng Hoàng
BEORNĐơn VN-4-2011-25308 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0207210-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
BARD THE BOWMANĐơn VN-4-2011-25307 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0207209-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
RADAGASTĐơn VN-4-2011-25306 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0207208-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
THORIN OAKENSHIELDĐơn VN-4-2011-25305 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0207195-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
GWAIHIRĐơn VN-4-2011-25304 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0207194-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
THE HOBBIT: AN UNEXPECTED JOURNEYĐơn VN-4-2011-25303 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0213803-000
Chủ đơn: The Saul Zaentz Company
MITHRILĐơn VN-4-2011-25301 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0206954-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
LEGOLAS GREENLEAFĐơn VN-4-2011-25300 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0233400-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
DAIN THE DWARFĐơn VN-4-2011-25299 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0198524-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
BATTLE OF FIVE ARMIESĐơn VN-4-2011-25297 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0198522-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
BILBO BAGGINSĐơn VN-4-2011-25294 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0198622-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
ARKENSTONEĐơn VN-4-2011-25293 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0198385-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
TAURIELĐơn VN-4-2011-25292 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0198384-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
TPĐơn VN-4-2011-25277 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0207860-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Thuận Phát
QT CORP STAR GASĐơn VN-4-2011-25189 · nộp 25/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Quang Trung
LPCĐơn VN-4-2011-25175 · nộp 25/11/2011 · văn bằng 4-0203119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Lâm Phạm(VN), Công ty TNHH xây dựng Lâm Phạm
DAI DUONGĐơn VN-4-2011-25137 · nộp 24/11/2011 · văn bằng 4-0206949-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Đại Dương O S S
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
