DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 477/742

  1. Mẫu nhãn PACKAGING
    PACKAGING

    Đơn VN-4-2014-25799 · nộp 24/10/2014 · văn bằng 4-0283071-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất bao bì Nam Việt

  2. Mẫu nhãn VDS
    VDS

    Đơn VN-4-2014-25694 · nộp 24/10/2014 · văn bằng 4-0262046-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VNS-DAEWOO

  3. Mẫu nhãn Shadowline
    Shadowline

    Đơn VN-4-2014-25577 · nộp 23/10/2014 · văn bằng 4-0264051-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường

  4. Mẫu nhãn 1-12 khoá Hải Phong 1969
    1-12 khoá Hải Phong 1969

    Đơn VN-4-2014-25559 · nộp 23/10/2014 · văn bằng 4-0304815-000
    Chủ đơn: Vũ Viết Hiếu

  5. Mẫu nhãn WOODONE [W8DONE]
    WOODONE [W8DONE]

    Đơn VN-4-2014-25489 · nộp 22/10/2014 · văn bằng 4-0286227-000
    Chủ đơn: WOOD ONE CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn HTR
    HTR

    Đơn VN-4-2014-25439 · nộp 22/10/2014 · văn bằng 4-0261553-000
    Chủ đơn: Tạ Văn Hùng

  7. Mẫu nhãn Unipoint
    Unipoint

    Đơn VN-4-2014-25327 · nộp 22/10/2014 · văn bằng 4-0275887-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp PB

  8. Mẫu nhãn PGK
    PGK

    Đơn VN-4-2014-25210 · nộp 20/10/2014 · văn bằng 4-0261590-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phụ tùng ô tô Nam Bắc

  9. Mẫu nhãn DKM
    DKM

    Đơn VN-4-2014-25022 · nộp 17/10/2014
    Chủ đơn: Dongkang Metal Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.