DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 475/742

  1. Mẫu nhãn FINMAX
    FINMAX

    Đơn VN-4-2014-28623 · nộp 21/11/2014 · văn bằng 4-0262321-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VN Light

  2. Mẫu nhãn KOVEA [ S H I ]
    KOVEA [ S H I ]

    Đơn VN-4-2014-28284 · nộp 18/11/2014 · văn bằng 4-0279810-000
    Chủ đơn: KOVEA CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn H P C [ H P O ]
    H P C [ H P O ]

    Đơn VN-4-2014-28206 · nộp 18/11/2014 · văn bằng 4-0278752-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Huy Phát

  4. Mẫu nhãn QA
    QA

    Đơn VN-4-2014-27738 · nộp 13/11/2014 · văn bằng 4-0263959-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Quốc Anh (Việt Nam)

  5. Mẫu nhãn TEWOO
    TEWOO

    Đơn VN-4-2014-27708 · nộp 13/11/2014 · văn bằng 4-0265309-000
    Chủ đơn: TEWOO GROUP CORPORATlON LlMlTED

  6. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-2014-27337 · nộp 10/11/2014 · văn bằng 4-0263325-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH GAS VENUS

  7. Mẫu nhãn NAHAVIWELD
    NAHAVIWELD

    Đơn VN-4-2014-27281 · nộp 10/11/2014 · văn bằng 4-0274527-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần NAHAVIWEL

  8. Mẫu nhãn NAHAVIWEL
    NAHAVIWEL

    Đơn VN-4-2014-27280 · nộp 10/11/2014 · văn bằng 4-0274526-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần NAHAVIWEL

  9. Mẫu nhãn Life Guard
    Life Guard

    Đơn VN-4-2014-27269 · nộp 10/11/2014 · văn bằng 4-0271664-000
    Chủ đơn: ALINCO INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.