DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.726/6.287

  1. Mẫu nhãn DOMINO
    DOMINO

    Đơn VN-4-2005-03003 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0079581-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  2. Mẫu nhãn MU 21 FORT
    MU 21 FORT

    Đơn VN-4-2005-03000 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0086405-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Bạch Long

  3. Mẫu nhãn CAXON
    CAXON

    Đơn VN-4-2005-02992 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0085782-000
    Chủ đơn: PT BINTANG TOEDJOE

  4. Mẫu nhãn E EXTRADERM
    E EXTRADERM

    Đơn VN-4-2005-02976 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0113147-000
    Chủ đơn: Splash Corporation (PH), SPLASH CORPORATION

  5. Mẫu nhãn CLEANCEF
    CLEANCEF

    Đơn VN-4-2005-02960 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0085999-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo

  6. Mẫu nhãn ACERALGIN
    ACERALGIN

    Đơn VN-4-2005-02940 · nộp 22/03/2005 · văn bằng 4-0087004-000
    Chủ đơn: MEDOCHEMIE LIMITED

  7. Mẫu nhãn ORAMYCIN
    ORAMYCIN

    Đơn VN-4-2005-02939 · nộp 22/03/2005 · văn bằng 4-0199509-000
    Chủ đơn: MEDOCHEMIE LIMITED

  8. Mẫu nhãn AWARE
    AWARE

    Đơn VN-4-2005-02920 · nộp 22/03/2005 · văn bằng 4-0089517-000
    Chủ đơn: Calypte Biomedical Corporation

  9. Mẫu nhãn INNAMOX
    INNAMOX

    Đơn VN-4-2005-02909 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0086830-000
    Chủ đơn: Laboratoire Innotech International

  10. Mẫu nhãn REDURIC
    REDURIC

    Đơn VN-4-2005-02906 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0085781-000
    Chủ đơn: TEIJIN PHARMA LIMITED, Teijin Pharma Limited(JP)

  11. Mẫu nhãn DOMESTA
    DOMESTA

    Đơn VN-4-2005-02885 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0082264-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO

  12. Mẫu nhãn DOTRIM
    DOTRIM

    Đơn VN-4-2005-02883 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0082339-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO

  13. Mẫu nhãn ZYMPAIN
    ZYMPAIN

    Đơn VN-4-2005-02867 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0085247-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TRAPHACO

  14. Mẫu nhãn FERLIZEN IPC
    FERLIZEN IPC

    Đơn VN-4-2005-02864 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0080910-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Quốc Tế

  15. Mẫu nhãn AMIZOL
    AMIZOL

    Đơn VN-4-2005-02863 · nộp 21/03/2005
    Chủ đơn: Công ty AMPHARCO USA

  16. Mẫu nhãn BAMEPHARM
    BAMEPHARM

    Đơn VN-4-2005-02858 · nộp 18/03/2005 · văn bằng 4-0090959-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược - vật tư y tế Đăk Lăk

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.