DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.722/6.287

  1. Mẫu nhãn STRIDES-EVE 500
    STRIDES-EVE 500

    Đơn VN-4-2005-03476 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0079566-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T

  2. Mẫu nhãn PHILBISROL - M
    PHILBISROL - M

    Đơn VN-4-2005-03465 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0079376-000
    Chủ đơn: Phil - International Co., Ltd

  3. Mẫu nhãn PRASCAL
    PRASCAL

    Đơn VN-4-2005-03464 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0078958-000
    Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD

  4. Mẫu nhãn ATORHASAN
    ATORHASAN

    Đơn VN-4-2005-03459 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0079472-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  5. Mẫu nhãn OVERSEA [OU BO SHI: Hải ngoại]
    OVERSEA [OU BO SHI: Hải ngoại]

    Đơn VN-4-2005-03454 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0089930-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dương Phong

  6. Mẫu nhãn SADEN
    SADEN

    Đơn VN-4-2005-03448 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0128341-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Hương

  7. Mẫu nhãn MEKEN
    MEKEN

    Đơn VN-4-2005-03447 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0078957-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất

  8. Mẫu nhãn NIDEN
    NIDEN

    Đơn VN-4-2005-03446 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0098308-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất

  9. Mẫu nhãn SESEKIN
    SESEKIN

    Đơn VN-4-2005-03444 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0078956-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hòa Thuận Đường

  10. Mẫu nhãn DIDIKEN
    DIDIKEN

    Đơn VN-4-2005-03443 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0078955-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hòa Thuận Đường

  11. Mẫu nhãn SAPA Chè Dây
    SAPA Chè Dây

    Đơn VN-4-2005-02129 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0081317-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên TraphacoSapa

  12. Mẫu nhãn NEOSELEN
    NEOSELEN

    Đơn VN-4-2005-03440 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0079379-000
    Chủ đơn: Laboratoires Dietacaron

  13. Mẫu nhãn RHINOSTOP
    RHINOSTOP

    Đơn VN-4-2005-03431 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0079349-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  14. Mẫu nhãn ENERIONE
    ENERIONE

    Đơn VN-4-2005-03430 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0079348-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải

  15. Mẫu nhãn MICRO - PAK
    MICRO - PAK

    Đơn VN-4-2005-03427 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0079345-000
    Chủ đơn: Micro-Pak Limited

  16. Mẫu nhãn SHINAFIL
    SHINAFIL

    Đơn VN-4-2005-03425 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0092747-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm SHINPOONG DAEWOO

  17. Mẫu nhãn PRODIFE S
    PRODIFE S

    Đơn VN-4-2005-03421 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0079909-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nông Phát

  18. Mẫu nhãn SAPMOSA
    SAPMOSA

    Đơn VN-4-2005-03399 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0075887-000
    Chủ đơn: Công ty Đông Hải, Công ty đầu tư Miền Đông(VN)

  19. Mẫu nhãn Dạ Lan
    Dạ Lan

    Đơn VN-4-2005-03398 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0075886-000
    Chủ đơn: Công ty Đông Hải, Công ty đầu tư Miền Đông(VN)

  20. Mẫu nhãn PROSTOGAL
    PROSTOGAL

    Đơn VN-4-2005-03393 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0075764-000
    Chủ đơn: Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co. KG

  21. Mẫu nhãn SOLUTAB
    SOLUTAB

    Đơn VN-4-2005-03388 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0076992-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TRAPHACO

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.