Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.707/6.285
L LOVENOXĐơn VN-4-2005-04891 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0156947-000
Chủ đơn: Sanofi Mature IP
PROFENID MGĐơn VN-4-2005-04890 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0079990-000
Chủ đơn: Sanofi Mature IP
L LOVENOXĐơn VN-4-2005-04889 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0157324-000
Chủ đơn: Sanofi Mature IP
L LOVENOXĐơn VN-4-2005-04888 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0157323-000
Chủ đơn: Sanofi Mature IP
CLOROX 2 ULTRA FOR COLORS NON BLEACH FORMULA FRESH MEADOWĐơn VN-4-2005-04881 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0079350-000
Chủ đơn: The Clorox Company
BETAZIDIMEĐơn VN-4-2005-04865 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079676-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T(VN), Actavis Group PTC EHF
Vĩnh KhangĐơn VN-4-2005-04845 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080943-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại dược phẩm Tâm Đăng
BLOODGUARDĐơn VN-4-2005-04843 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080192-000
Chủ đơn: BioOne Corporation.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-04842 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080191-000
Chủ đơn: BioOne Corporation.
FEDINALEĐơn VN-4-2005-04838 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0082570-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
DESLOZALĐơn VN-4-2005-04837 · nộp 27/04/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
NISLOXĐơn VN-4-2005-04836 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079833-000
Chủ đơn: Trịnh Quang Anh, Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần(VN)
PROXYGAĐơn VN-4-2005-04835 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079832-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
MEGABIONĐơn VN-4-2005-04834 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080102-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
KAADROXĐơn VN-4-2005-04833 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079800-000
Chủ đơn: Trịnh Quang Anh, Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần(VN)
KAADIMĐơn VN-4-2005-04832 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079799-000
Chủ đơn: Trịnh Quang Anh, Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần(VN)
PENTOKAAĐơn VN-4-2005-04831 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0109751-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Trịnh Trần
OMEKAAĐơn VN-4-2005-04830 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079798-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
NISFIXĐơn VN-4-2005-04829 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079797-000
Chủ đơn: Trịnh Quang Anh, Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần(VN)
NISCIPĐơn VN-4-2005-04828 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079796-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
SYNXICAMĐơn VN-4-2005-04827 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079795-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
ROFUCEFĐơn VN-4-2005-04826 · nộp 27/04/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
LANTRIZONĐơn VN-4-2005-04825 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079794-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
AFENMAXĐơn VN-4-2005-04824 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079793-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
CEFEDIMĐơn VN-4-2005-04823 · nộp 27/04/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
TRIXENIMĐơn VN-4-2005-04822 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079792-000
Chủ đơn: Trịnh Quang Anh, Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần(VN)
OMEVOĐơn VN-4-2005-04821 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079791-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
LOXOCAMĐơn VN-4-2005-04820 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079790-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
DROXULEĐơn VN-4-2005-04819 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079789-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
NIRALDINĐơn VN-4-2005-04818 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079788-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.