DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.706/6.285

  1. Mẫu nhãn MEDISAMIN
    MEDISAMIN

    Đơn VN-4-2005-05014 · nộp 29/04/2005
    Chủ đơn: SAMSUNG CORPORATION

  2. Mẫu nhãn IBAGESIC
    IBAGESIC

    Đơn VN-4-2005-05013 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0079357-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quốc Tế - WINSACOM

  3. Mẫu nhãn IBATAVIC
    IBATAVIC

    Đơn VN-4-2005-05012 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0079356-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quốc Tế - WINSACOM

  4. Mẫu nhãn ACEBLUE
    ACEBLUE

    Đơn VN-4-2005-05011 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0079355-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quốc Tế - WINSACOM

  5. Mẫu nhãn CALCIBIG
    CALCIBIG

    Đơn VN-4-2005-05010 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0079354-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quốc Tế - WINSACOM

  6. Mẫu nhãn KUKJEMEFEN
    KUKJEMEFEN

    Đơn VN-4-2005-05009 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0079353-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Thảo

  7. Mẫu nhãn KUKJEMAXTON
    KUKJEMAXTON

    Đơn VN-4-2005-05008 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0079352-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Thảo

  8. Mẫu nhãn COLPER
    COLPER

    Đơn VN-4-2005-05001 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0090123-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Dược(VN), Công ty cổ phần dược Nhân Hoà

  9. Mẫu nhãn ZHU ZHU ÔNG GIóNG
    ZHU ZHU ÔNG GIóNG

    Đơn VN-4-2005-05000 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0089047-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Khánh

  10. Mẫu nhãn MICROCYN
    MICROCYN

    Đơn VN-4-2005-04989 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077099-000
    Chủ đơn: Sonoma Pharmaceuticals, Inc.

  11. Mẫu nhãn ACETUXY
    ACETUXY

    Đơn VN-4-2005-04946 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077160-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  12. Mẫu nhãn SPIRUMET
    SPIRUMET

    Đơn VN-4-2005-04945 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077490-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  13. Mẫu nhãn RANUDOM
    RANUDOM

    Đơn VN-4-2005-04944 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077489-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  14. Mẫu nhãn LATUPLUS
    LATUPLUS

    Đơn VN-4-2005-04943 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077488-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  15. Mẫu nhãn CEFANLEX
    CEFANLEX

    Đơn VN-4-2005-04937 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0077213-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phong

  16. Mẫu nhãn NUTRISULE
    NUTRISULE

    Đơn VN-4-2005-04936 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0077212-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phong

  17. Mẫu nhãn AMPIMEDI
    AMPIMEDI

    Đơn VN-4-2005-04934 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0077462-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phong

  18. Mẫu nhãn FEVITCAPS
    FEVITCAPS

    Đơn VN-4-2005-04929 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0077853-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Thiên Phú

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.