DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.703/6.285

  1. Mẫu nhãn SAGOLATEX
    SAGOLATEX

    Đơn VN-4-2005-05475 · nộp 12/05/2005 · văn bằng 4-0079121-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  2. Mẫu nhãn CEFRIOTAL
    CEFRIOTAL

    Đơn VN-4-2005-05447 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079835-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  3. Mẫu nhãn BORABONE
    BORABONE

    Đơn VN-4-2005-05446 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079834-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  4. Mẫu nhãn ARMONALE
    ARMONALE

    Đơn VN-4-2005-05445 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079278-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  5. Mẫu nhãn BEGENDERM
    BEGENDERM

    Đơn VN-4-2005-05444 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079277-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  6. Mẫu nhãn NEURAJECT
    NEURAJECT

    Đơn VN-4-2005-05443 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079276-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  7. Mẫu nhãn PANBCOMP
    PANBCOMP

    Đơn VN-4-2005-05442 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0077463-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  8. Mẫu nhãn CAGENINE
    CAGENINE

    Đơn VN-4-2005-05438 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0077854-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH y dược PARIS - FRANCE

  9. Mẫu nhãn SEDACID
    SEDACID

    Đơn VN-4-2005-05435 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079359-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Thảo

  10. Mẫu nhãn THIGIABA
    THIGIABA

    Đơn VN-4-2005-05431 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0078585-000
    Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Bình Dương

  11. Mẫu nhãn TUSSIDAY
    TUSSIDAY

    Đơn VN-4-2005-05379 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076230-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPC

  12. Mẫu nhãn UP - MYRA - E
    UP - MYRA - E

    Đơn VN-4-2005-05376 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076296-000
    Chủ đơn: UNITED LABORATORIES, INC.

  13. Mẫu nhãn FORDIA
    FORDIA

    Đơn VN-4-2005-05375 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076295-000
    Chủ đơn: United Life Sciences Pte. Limited

  14. Mẫu nhãn HQ FIVE STARS
    HQ FIVE STARS

    Đơn VN-4-2005-05373 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075799-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thắng

  15. Mẫu nhãn TC NĂM SAO
    TC NĂM SAO

    Đơn VN-4-2005-05372 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075798-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thắng

  16. Mẫu nhãn SERALYTIC
    SERALYTIC

    Đơn VN-4-2005-05369 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076066-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Quốc Tế

  17. Mẫu nhãn MUXOL
    MUXOL

    Đơn VN-4-2005-05351 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0085328-000
    Chủ đơn: FRILAB TRADE MARK

  18. Mẫu nhãn FEGENOR
    FEGENOR

    Đơn VN-4-2005-05350 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0085213-000
    Chủ đơn: Laboratoires Leurquin Mediolanum

  19. Mẫu nhãn MONITAS
    MONITAS

    Đơn VN-4-2005-05307 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0084711-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd

  20. Mẫu nhãn CADIMAZINE
    CADIMAZINE

    Đơn VN-4-2005-05298 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0078089-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US Pharma Usa

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.