Nhãn hiệu của United Life Sciences Pte. Limited
United Life Sciences Pte. Limited có 44 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 36 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
44 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
ObinatalĐơn VN-4-2026-34726 · nộp 10/07/2026
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
BF BioFemme Unilab Women's Health CareĐơn VN-4-2026-04561 · nộp 28/01/2026
Chủ đơn: United Life Sciences Pte. Limited
GlubitorĐơn VN-4-2025-11765 · nộp 24/03/2025
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Empa UIPĐơn VN-4-2024-59873 · nộp 11/12/2024 · văn bằng 4-0610093-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Empa Plus UIPĐơn VN-4-2024-59872 · nộp 11/12/2024 · văn bằng 4-0610094-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Ticagrelor UIPĐơn VN-4-2024-59871 · nộp 11/12/2024 · văn bằng 4-0610095-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
NEO-PYRAZONĐơn VN-4-2024-42821 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600007-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
ENERVONĐơn VN-4-2024-42820 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600008-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
DOLFENALĐơn VN-4-2024-42817 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600009-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Kremil gelĐơn VN-4-2024-42816 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600010-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Kremil-SĐơn VN-4-2024-42815 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600011-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
ALAXANĐơn VN-4-2024-42814 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600012-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
ALAXAN FRĐơn VN-4-2024-42813 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600071-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
ALAXAN FRĐơn VN-4-2024-42812 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0599289-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
ALAXAN FRĐơn VN-4-2024-42811 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600072-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Decolgen FORTE CẢM & CÚMĐơn VN-4-2024-42810 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600073-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Decolgen NDĐơn VN-4-2024-42809 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600074-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED- Decolgen Sirô
Đơn VN-4-2024-42808 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600075-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
HydriteĐơn VN-4-2024-42807 · nộp 10/09/2024 · văn bằng 4-0600076-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
HerbablendĐơn VN-4-2024-28557 · nộp 24/06/2024 · văn bằng 4-0592282-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
WELLTUSSINĐơn VN-4-2024-19390 · nộp 06/05/2024 · văn bằng 4-0581520-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
DAPAFORĐơn VN-4-2023-22321 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0530517-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
HERBCOFSINĐơn VN-4-2023-22320 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0530516-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
ATUSSINĐơn VN-4-2023-17344 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0527992-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
TELMILORĐơn VN-4-2023-03729 · nộp 13/02/2023 · văn bằng 4-0516244-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED- CEELIN
Đơn VN-4-2022-18386 · nộp 19/05/2022 · văn bằng 4-0490293-000
Chủ đơn: United Life Sciences Pte. Limited - Immunpro
Đơn VN-4-2022-11423 · nộp 04/04/2022
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED - Renogen
Đơn VN-4-2022-11422 · nộp 04/04/2022
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED - ASPILETS
Đơn VN-4-2021-29059 · nộp 14/07/2021 · văn bằng 4-0473464-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED - VAROBAN
Đơn VN-4-2018-05015 · nộp 12/02/2018 · văn bằng 4-0356875-000
Chủ đơn: UNITED LIFE SCIENCES PTE. LIMITED
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.