Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 2.388/6.287
NUTRIAMINĐơn VN-4-2018-16225 · nộp 22/05/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINAMEDIC
FOKIDSĐơn VN-4-2018-16224 · nộp 22/05/2018 · văn bằng 4-0522908-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINAMEDIC
LIVERSEL MAXĐơn VN-4-2018-16223 · nộp 22/05/2018 · văn bằng 4-0522907-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINAMEDIC
NUTRIBONĐơn VN-4-2018-16222 · nộp 22/05/2018 · văn bằng 4-0574730-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINAMEDIC
A ANGEL CARE by Dr.DanielleĐơn VN-4-2018-16153 · nộp 22/05/2018 · văn bằng 4-0380883-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Phúc Thiên Ân
Sky Diamond Trung Tâm Thẩm MỹĐơn VN-4-2018-16135 · nộp 22/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH trung tâm thẩm mỹ SKY DIAMOND
AUDREY SUN [andrey Sun]Đơn VN-4-2018-16134 · nộp 22/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH JLK COMESTIC
ASEAĐơn VN-4-2020-54403 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0396331-000
Chủ đơn: ASEA, LLC
new CHOICEĐơn VN-4-2018-16082 · nộp 21/05/2018
Chủ đơn: DKT INTERNATIONAL, INC
FAFODVITĐơn VN-4-2018-16067 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0363362-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
PERUTĐơn VN-4-2018-16065 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0363365-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINACARE
BERUTĐơn VN-4-2018-16063 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0363366-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINACARE
LACVIMEDICĐơn VN-4-2018-16062 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0363367-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Lạc Việt
GODRAMĐơn VN-4-2018-16060 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0363369-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông
GOUTIANĐơn VN-4-2018-16059 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0363370-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất dược liệu Trung Ương 28
Tiết Tả ANĐơn VN-4-2018-16058 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0365557-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất dược liệu Trung Ương 28
OstelinĐơn VN-4-2018-16050 · nộp 21/05/2018
Chủ đơn: TOOFRUIT INDUSTRIES (HONG KONG) CO., LIMITED
medelaĐơn VN-4-2018-16049 · nộp 21/05/2018
Chủ đơn: Toofruit Industries (Hong Kong) Co., Limited
bioislandĐơn VN-4-2018-16047 · nộp 21/05/2018
Chủ đơn: Toofruit Industries (Hong Kong) Co., Limited
AUJINOMĐơn VN-4-2018-16037 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0361094-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược HTC 99
OLENPINEĐơn VN-4-2018-16036 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0361178-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược HTC 99
MDLAYDIĐơn VN-4-2018-16016 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0358148-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược HTC 99
MDHEAT99Đơn VN-4-2018-16015 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0358149-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược HTC 99
MDJONT99Đơn VN-4-2018-16014 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0358150-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược HTC 99
MDKINĐơn VN-4-2018-15996 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0358153-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược HTC 99
JulyhouseĐơn VN-4-2018-15968 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0557783-000
Chủ đơn: Trần Lâm
BABYFOAMĐơn VN-4-2018-15967 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0360101-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
GYNOFOAMĐơn VN-4-2018-15966 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0360140-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
LADYFOAMĐơn VN-4-2018-15965 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0360139-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.