Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.671 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.671 đơn, trang 1.874/1.890
WINNIE THE POOHĐơn VN-4-1997-33299 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027858-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc.
POOHĐơn VN-4-1997-33298 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0040036-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES INC.
THE LION KINGĐơn VN-4-1997-33297 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027804-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc.
G GLOBISĐơn VN-4-1997-33255 · nộp 22/03/1997 · văn bằng 4-0027790-000
Chủ đơn: Globis Corporation, Globis Corporation(JP)
HEALTHTRIMĐơn VN-4-1997-33180 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027757-000
Chủ đơn: nu skin international, inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-33176 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027754-000
Chủ đơn: USWEB CORPORATION
USWEBĐơn VN-4-1997-33175 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027753-000
Chủ đơn: USWEB CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-33056 · nộp 11/03/1997 · văn bằng 4-0027967-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bochang - Donatours
Sacramento MonarchsĐơn VN-4-1997-32931 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0029285-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
NEW YORK LIBERTYĐơn VN-4-1997-32930 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0049987-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC
SPARKS LOS ANGELES.Đơn VN-4-1997-32929 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028202-000
Chủ đơn: wnba enterprises, llc
Houston Comets.Đơn VN-4-1997-32928 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028201-000
Chủ đơn: wnba enterprises, llc
UTAH STARZZĐơn VN-4-1997-32927 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028281-000
Chủ đơn: wnba enterprises, llc
Thai.Đơn VN-4-1997-32920 · nộp 28/02/1997 · văn bằng 4-0027444-000
Chủ đơn: THAI AIRWAYS INTERNATIONAL PUBLIC COMPANY LIMITED
ThaiĐơn VN-4-1997-32919 · nộp 28/02/1997 · văn bằng 4-0027443-000
Chủ đơn: THAI AIRWAYS INTERNATIONAL PUBLIC COMPANY LIMITED
CHARLOTTE, STINGĐơn VN-4-1997-32893 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0032163-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
CLEVELAND, ROCKERSĐơn VN-4-1997-32892 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0029284-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
ROLEXĐơn VN-4-1997-32823 · nộp 21/02/1997 · văn bằng 4-0029010-000
Chủ đơn: ROLEX PROMOTIONS SA
ERICSSONĐơn VN-4-1997-32817 · nộp 20/02/1997 · văn bằng 4-0027381-000
Chủ đơn: TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON
76ERSĐơn VN-4-1997-32783 · nộp 17/02/1997 · văn bằng 4-0030181-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.
NETSĐơn VN-4-1997-32782 · nộp 17/02/1997 · văn bằng 4-0032509-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.
NORTEL NORTHERN TELECOMĐơn VN-4-1997-32766 · nộp 15/02/1997 · văn bằng 4-0029225-000
Chủ đơn: NORTHERN TELECOM LIMITED(CA), NORTEL NETWORKS LIMITED, NORTEL NETWORKS LIMITED(CA), NORTEL NETWORKS CORPORATION(CA)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-32737 · nộp 13/02/1997 · văn bằng 4-0027237-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.
AUDLEYĐơn VN-4-1997-32661 · nộp 01/02/1997 · văn bằng 4-0027198-000
Chủ đơn: AUDLEY ASIA INTERNATIONAL LIMITED
FORCE FOR GOODĐơn VN-4-1997-32606 · nộp 30/01/1997 · văn bằng 4-0027272-000
Chủ đơn: NU SKIN INERNATIONAL, INC.
WIZARDSĐơn VN-4-1997-32456 · nộp 21/01/1997 · văn bằng 4-0027057-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
WHIZĐơn VN-4-1997-32218 · nộp 07/01/1997 · văn bằng 4-0030603-000
Chủ đơn: ABACUS DISTRIBUTION SYSTEMS PTE LTD.(SG), ABACUS INTERNATIONAL HOLDINGS LTD.
SYNERGY-PLUSĐơn VN-4-1996-32135 · nộp 30/12/1996 · văn bằng 4-0026826-000
Chủ đơn: Cabletron Systems, Inc.
WHIZĐơn VN-4-1996-32059 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026791-000
Chủ đơn: ABACUS INTERNATIONAL HOLDINGS LTD., Abacus Distribution Systems Pte Ltd.(SG)
SUN CRUISESĐơn VN-4-1996-32042 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0027622-000
Chủ đơn: metro holdings ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.