Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 738/2.717
AMORAĐơn VN-4-2023-46706 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI SUGI
DREAMYĐơn VN-4-2023-46704 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI SUGI
FAIRYĐơn VN-4-2023-46703 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI SUGI
OTIS +Đơn VN-4-2023-46701 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0623871-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI SUGI
MEDICOS BEAUTY & HEALTHYĐơn VN-4-2023-46692 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0576553-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ quốc tế Việt Hàn
VendeeniĐơn VN-4-2023-46675 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0550451-000
Chủ đơn: Guangzhou Qiansheng Chencai Cosmetics Co., Ltd
J JOYRUQO [JIAO RUN QUAN]Đơn VN-4-2023-46642 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0549985-000
Chủ đơn: Hefei Hongwen Biotechnology Co., Ltd.
DUOC DUNGĐơn VN-4-2023-46631 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0559225-000
Chủ đơn: Hộ Kinh doanh cơ sở Được Dung
HM HAPPYMOREĐơn VN-4-2023-46600 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0558295-000
Chủ đơn: Vũ Văn Viễn
Trúc Mai TrầmĐơn VN-4-2023-46591 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0560921-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trúc Mai Việt Nam
CATRIN ROUGE STARĐơn VN-4-2023-46563 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0550452-000
Chủ đơn: N&B LAB. Co., Ltd.
Ula CosmeticsĐơn VN-4-2023-46562 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm ULA Việt Nam
Bello. U BEAUTY & HEALTH CAREĐơn VN-4-2023-46554 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: HSIEH, SE-YUN
NUDIQUEĐơn VN-4-2023-46553 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0549697-000
Chủ đơn: BN Co.,Ltd.
SPICULEXĐơn VN-4-2023-46552 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0550541-000
Chủ đơn: BN Co.,Ltd.
SAFELINE VIETNAMĐơn VN-4-2023-46549 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0567137-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Thiên Tường
VÕ GIAĐơn VN-4-2023-46544 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0558111-000
Chủ đơn: Võ Đình Luật
FUSION-ING SOLUTIONĐơn VN-4-2023-46531 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
ECONASĐơn VN-4-2023-46501 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0558106-000
Chủ đơn: Công ty TNHH UHOME Việt Nam
T&T PHUQUYĐơn VN-4-2023-46489 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần T&T Phủ Quỳ
KIRENAĐơn VN-4-2023-46488 · nộp 16/10/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư HANA GROUP.
NOZBIOMĐơn VN-4-2023-46423 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0558104-000
Chủ đơn: NOZBIOM CO., LTD.
ODEARĐơn VN-4-2023-46416 · nộp 16/10/2023 · văn bằng 4-0549693-000
Chủ đơn: PARK, AHIN
maydayĐơn VN-4-2023-46385 · nộp 13/10/2023 · văn bằng 4-0565493-000
Chủ đơn: Nguyễn Tân An
ST MỸ PHẨM THIÊN NHIÊN SONG THƯĐơn VN-4-2023-46384 · nộp 13/10/2023
Chủ đơn: Nguyễn Thị Diễm Tú
KDAĐơn VN-4-2023-46375 · nộp 13/10/2023 · văn bằng 4-0595834-000
Chủ đơn: Riot Games, Inc.
THẢO MỘC XƯAĐơn VN-4-2023-46351 · nộp 13/10/2023
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hoài Thương
LQ GROUPĐơn VN-4-2023-46342 · nộp 13/10/2023 · văn bằng 4-0543056-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LQGROUP
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.