Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.715/2.717
IBMĐơn VN-4-1989-01522 · nộp 09/09/1989 · văn bằng 4-0001423-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL BUSINESS MACHINES CORPORATION
bigenĐơn VN-4-1989-01521 · nộp 09/09/1989 · văn bằng 4-0001422-000
Chủ đơn: Công ty HOYU CO., LTD
VOLGATEĐơn VN-4-1989-01480 · nộp 28/08/1989 · văn bằng 4-0001373-000
Chủ đơn: Nhà Máy Mỹ Phẩm Bình Đông
GENERALĐơn VN-4-1989-01432 · nộp 31/07/1989 · văn bằng 4-0001332-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Kem Đánh Răng(VN), Công ty cổ phần P/S, Công ty Hoá Phẩm P/S(VN)
Dạ LanĐơn VN-4-1989-01425 · nộp 18/07/1989 · văn bằng 4-0001339-000
Chủ đơn: COLGATE- PALMOLIVE COMPANY, Cơ Sở Sơn Hải(VN), Công ty sản xuất và thương mại Sơn Hải(VN)
Vương Kim ThànhĐơn VN-4-1989-01567 · nộp 28/06/1989 · văn bằng 4-0001307-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vương Kim Thành, Cơ Sở Vương Kim Thành(VN)
Cơ Sở Long Vinh- Hiệu Bông LanĐơn VN-4-1989-01402 · nộp 23/06/1989 · văn bằng 4-0001311-000
Chủ đơn: Cơ Sở Long Vinh
Hứa Triều Hưng- chữ TàuĐơn VN-4-1989-01386 · nộp 12/06/1989 · văn bằng 4-0001306-000
Chủ đơn: Cơ sở Đức Phát, Cơ Sở Hứa Triều Hưng(VN)
Thanh HươngĐơn VN-4-1989-01360 · nộp 26/05/1989 · văn bằng 4-0001274-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Hương
Nữ Hoàng 1Đơn VN-4-1989-01341 · nộp 09/05/1989 · văn bằng 4-0001254-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nữ Hoàng, Cơ Sở Tự Lực(VN)
CHVĐơn VN-4-1989-01335 · nộp 04/05/1989 · văn bằng 4-0001250-000
Chủ đơn: Công ty Hoá Chất Vinh, Xí Nghiệp Hoá Chất Vinh.(VN)
Bông Sen- Mỹ Phẩm Bông SenĐơn VN-4-1989-01302 · nộp 22/04/1989 · văn bằng 4-0001234-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Mỹ Phẩm Bông Sen
MARLBOROĐơn VN-4-1989-01276 · nộp 13/03/1989 · văn bằng 4-0001207-000
Chủ đơn: PHILIP MORRIS PRODUCTS INC.(US), PMPI LLC(US), Philip Morris Global Brands Inc.
Tiệm Nhang Trần Giai ThànhĐơn VN-4-1989-01263 · nộp 06/03/1989 · văn bằng 4-0001199-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trần Giai Thành
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1989-01261 · nộp 27/02/1989 · văn bằng 4-0001185-000
Chủ đơn: Cơ Sở Song Kim Long
Song kim longĐơn VN-4-1989-01260 · nộp 27/02/1989 · văn bằng 4-0001184-000
Chủ đơn: Cơ Sở Song Kim Long
asa new tourismĐơn VN-4-1989-01253 · nộp 02/02/1989 · văn bằng 4-0001180-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Nguyên, Cơ Sở Hiệp Nguyên(VN)
SAMA-Hiệp Nguyên và một số thành phần chữ khácĐơn VN-4-1989-01252 · nộp 02/02/1989 · văn bằng 4-0001179-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Nguyên, Cơ Sở Hiệp Nguyên(VN)
Tiệm Nhang Trần Giai Thành Chữ Tàu Chữ MiênĐơn VN-4-1988-01229 · nộp 22/12/1988 · văn bằng 4-0001153-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trần Giai Thành
LANAĐơn VN-4-1988-01198 · nộp 23/11/1988 · văn bằng 4-0001117-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất LANA(VN), Cơ sở sản xuất mỹ phẩm Lana(VN), Cơ sở LANA
LANA vegetal beauty maskĐơn VN-4-1988-01197 · nộp 23/11/1988 · văn bằng 4-0001116-000
Chủ đơn: Cơ sở Sản Xuất LANA
ĐaKaoĐơn VN-4-1988-01195 · nộp 23/11/1988 · văn bằng 4-0001114-000
Chủ đơn: Xưởng Mỹ Phẩm Đa Kao
Đa KaoĐơn VN-4-1988-01194 · nộp 23/11/1988 · văn bằng 4-0001113-000
Chủ đơn: Xưởng Mỹ Phẩm Đa Kao
MAI LYĐơn VN-4-1988-01189 · nộp 12/11/1988 · văn bằng 4-0001109-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Hoàng Lan
VISOĐơn VN-4-1988-01157 · nộp 10/09/1988 · văn bằng 4-0001080-000
Chủ đơn: Công Ty Bột Giặt Miền Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1988-01156 · nộp 10/09/1988 · văn bằng 4-0001079-000
Chủ đơn: Công Ty Bột Giặt Miền Nam
LIXĐơn VN-4-1988-01142 · nộp 25/08/1988 · văn bằng 4-0001195-000
Chủ đơn: Công ty Bột Giặt LIX (LIXCO), Nhà máy Bột giặt Linh Xuân(VN)
[Yohmotonic]Đơn VN-4-1988-01127 · nộp 09/08/1988 · văn bằng 4-0001049-000
Chủ đơn: Công Ty SANKYO COMPANY LTD
YOHMOTONICĐơn VN-4-1988-01126 · nộp 09/08/1988 · văn bằng 4-0001048-000
Chủ đơn: Công Ty SANKYO CO., LTD
Trang ĐàiĐơn VN-4-1988-01122 · nộp 02/08/1988 · văn bằng 4-0001372-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Hưng(VN), Cơ Sở Hiệp Hưng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.