DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.645/2.719

  1. Mẫu nhãn LSD LISUODI
    LSD LISUODI

    Đơn VN-4-1996-30572 · nộp 07/09/1996 · văn bằng 4-0025683-000
    Chủ đơn: Shin Ming Feng International Trade Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn YAKI
    YAKI

    Đơn VN-4-1996-30501 · nộp 03/09/1996 · văn bằng 4-0025631-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Thành Phát

  3. Mẫu nhãn ESSANCE
    ESSANCE

    Đơn VN-4-1996-30480 · nộp 03/09/1996 · văn bằng 4-0027712-000
    Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.

  4. Mẫu nhãn COLORWAY
    COLORWAY

    Đơn VN-4-1996-30333 · nộp 22/08/1996 · văn bằng 4-0025525-000
    Chủ đơn: Grand Jack Enterprises Company Limited

  5. Mẫu nhãn BANGDAN
    BANGDAN

    Đơn VN-4-1996-30309 · nộp 21/08/1996 · văn bằng 4-0025513-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lệ Nhan

  6. Mẫu nhãn ESCAPE
    ESCAPE

    Đơn VN-4-1996-30222 · nộp 15/08/1996 · văn bằng 4-0025419-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN COSMETIC CORPORATION

  7. Mẫu nhãn AL REHAB
    AL REHAB

    Đơn VN-4-1996-30193 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0025403-000
    Chủ đơn: cơ sở xuân lan(VN), Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Xuân Lan 727

  8. Mẫu nhãn UNION
    UNION

    Đơn VN-4-1996-30181 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0026894-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn thống nhất

  9. Mẫu nhãn MORI PEARL CREAM KEM NGOC TRAI RUNG SIN JIU KU RI
    MORI PEARL CREAM KEM NGOC TRAI RUNG SIN JIU KU RI

    Đơn VN-4-1996-30172 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0025375-000
    Chủ đơn: DUANG SIRI COSMETIC CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn MORI RUNG SIN JIU KU RI MU
    MORI RUNG SIN JIU KU RI MU

    Đơn VN-4-1996-30171 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0026561-000
    Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn KOZIKO
    KOZIKO

    Đơn VN-4-1996-30134 · nộp 09/08/1996 · văn bằng 4-0025445-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Trang

  12. Mẫu nhãn SABONA
    SABONA

    Đơn VN-4-1996-30072 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025247-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phương Phương.

  13. Mẫu nhãn HUSH
    HUSH

    Đơn VN-4-1996-30067 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0027544-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  14. Mẫu nhãn POKLO
    POKLO

    Đơn VN-4-1996-30066 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025440-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương.

  15. Mẫu nhãn DYMA
    DYMA

    Đơn VN-4-1996-30065 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025642-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phượng Hoàng

  16. Mẫu nhãn VN-4-1996-30063
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-30063 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025246-000
    Chủ đơn: Duang siri cosmetic Co., LTD.

  17. Mẫu nhãn HAZELINE
    HAZELINE

    Đơn VN-4-1996-30044 · nộp 05/08/1996 · văn bằng 4-0035148-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  18. Mẫu nhãn Xuân Mỹ
    Xuân Mỹ

    Đơn VN-4-1996-30020 · nộp 02/08/1996 · văn bằng 4-0025226-000
    Chủ đơn: Cơ sở Xuân Mỹ

  19. Mẫu nhãn DO
    DO

    Đơn VN-4-1996-30004 · nộp 01/08/1996 · văn bằng 4-0025218-000
    Chủ đơn: Sunstar Kabushiki Kaisha

  20. Mẫu nhãn MAIN CAMP
    MAIN CAMP

    Đơn VN-4-1996-29983 · nộp 31/07/1996 · văn bằng 4-0025204-000
    Chủ đơn: Main Camp Marketing pty . Limited.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.