DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.643/2.719

  1. Mẫu nhãn SHAMPOO
    SHAMPOO

    Đơn VN-4-1996-31354 · nộp 06/11/1996 · văn bằng 4-0027608-000
    Chủ đơn: doanh nghiệp tư nhân hoá mỹ phẩm phương thảo

  2. Mẫu nhãn CHEMPOWER
    CHEMPOWER

    Đơn VN-4-1996-31315 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0027606-000
    Chủ đơn: wiripax ag

  3. Mẫu nhãn ARTMATIC U.S.A.
    ARTMATIC U.S.A.

    Đơn VN-4-1996-31257 · nộp 29/10/1996 · văn bằng 4-0026228-000
    Chủ đơn: am cosmetics, inc.

  4. Mẫu nhãn BODY SERIES AMWAY
    BODY SERIES AMWAY

    Đơn VN-4-1996-31236 · nộp 28/10/1996 · văn bằng 4-0026220-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC., AMWAY CORPORATION(US)

  5. Mẫu nhãn POND'S
    POND'S

    Đơn VN-4-1996-31221 · nộp 26/10/1996 · văn bằng 4-0026340-000
    Chủ đơn: unilever n.v.

  6. Mẫu nhãn SWEET-HONESTY
    SWEET-HONESTY

    Đơn VN-4-1996-31181 · nộp 24/10/1996 · văn bằng 4-0028836-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  7. Mẫu nhãn POND'S INSTITUTE
    POND'S INSTITUTE

    Đơn VN-4-1996-31144 · nộp 21/10/1996 · văn bằng 4-0026150-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  8. Mẫu nhãn TOPICLEAR
    TOPICLEAR

    Đơn VN-4-1996-31142 · nộp 21/10/1996 · văn bằng 4-0026148-000
    Chủ đơn: ZENNA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn PAMPERS
    PAMPERS

    Đơn VN-4-1996-31129 · nộp 18/10/1996 · văn bằng 4-0026146-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  10. Mẫu nhãn CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO
    CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO

    Đơn VN-4-1996-31108 · nộp 17/10/1996 · văn bằng 4-0035152-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  11. Mẫu nhãn CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO
    CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO

    Đơn VN-4-1996-31107 · nộp 17/10/1996 · văn bằng 4-0035151-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  12. Mẫu nhãn CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO
    CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO

    Đơn VN-4-1996-31106 · nộp 17/10/1996 · văn bằng 4-0035150-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  13. Mẫu nhãn CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO
    CLEAR ANTI DANDRUFF SHAMPOO

    Đơn VN-4-1996-31105 · nộp 17/10/1996 · văn bằng 4-0035149-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  14. Mẫu nhãn Baby Fresh
    Baby Fresh

    Đơn VN-4-1996-31094 · nộp 16/10/1996 · văn bằng 4-0027322-000
    Chủ đơn: The Procter and Gamble Company

  15. Mẫu nhãn SAVANE
    SAVANE

    Đơn VN-4-1996-31051 · nộp 11/10/1996 · văn bằng 4-0026186-000
    Chủ đơn: buttress b.v.

  16. Mẫu nhãn POLARBEAR GAU TRANG
    POLARBEAR GAU TRANG

    Đơn VN-4-1996-31030 · nộp 09/10/1996 · văn bằng 4-0026066-000
    Chủ đơn: shanghai xin hua perfume factory

  17. Mẫu nhãn IBIZA
    IBIZA

    Đơn VN-4-1996-31023 · nộp 09/10/1996 · văn bằng 4-0026059-000
    Chủ đơn: mandom corp.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.