DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.642/2.719

  1. Mẫu nhãn ATHENA
    ATHENA

    Đơn VN-4-1996-31903 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0027306-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm Mỹ TNHH

  2. Mẫu nhãn CORA
    CORA

    Đơn VN-4-1998-95001 · nộp 12/12/1996 · văn bằng 4-0062244-000
    Chủ đơn: CORA, SOCIETE ANONYME

  3. Mẫu nhãn COMFORT
    COMFORT

    Đơn VN-4-1996-31888 · nộp 12/12/1996 · văn bằng 4-0026698-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  4. Mẫu nhãn K KIMAGE KIM LOI
    K KIMAGE KIM LOI

    Đơn VN-4-1996-31835 · nộp 10/12/1996 · văn bằng 4-0026670-000
    Chủ đơn: Kimage Salon Pte Ltd.

  5. Mẫu nhãn MINH TRI .CO
    MINH TRI .CO

    Đơn VN-4-1996-31809 · nộp 06/12/1996 · văn bằng 4-0028701-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Minh Trí

  6. Mẫu nhãn PLENITUDE HYDRA - MATTE
    PLENITUDE HYDRA - MATTE

    Đơn VN-4-1996-31752 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0026600-000
    Chủ đơn: L'oreal

  7. Mẫu nhãn V VIS-A-VIS tự nhiên
    V VIS-A-VIS tự nhiên

    Đơn VN-4-1996-31717 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026523-000
    Chủ đơn: Empire M.G. Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn KAO ESSENTIAL
    KAO ESSENTIAL

    Đơn VN-4-1996-31706 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026516-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  9. Mẫu nhãn MARILYN MONROE
    MARILYN MONROE

    Đơn VN-4-1996-31681 · nộp 28/11/1996 · văn bằng 4-0026978-000
    Chủ đơn: THE ESTATE OF MARILYN MONROE

  10. Mẫu nhãn KEEN
    KEEN

    Đơn VN-4-1996-31642 · nộp 25/11/1996 · văn bằng 4-0027634-000
    Chủ đơn: Công ty bột giặt LIX(VN), Công ty bột giặt LIX

  11. Mẫu nhãn NETCARE'S
    NETCARE'S

    Đơn VN-4-1996-31600 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0026334-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt NET, Công ty bột giặt Net(VN)

  12. Mẫu nhãn ORGANICS
    ORGANICS

    Đơn VN-4-1996-31584 · nộp 20/11/1996 · văn bằng 4-0026324-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  13. Mẫu nhãn XINH XINH
    XINH XINH

    Đơn VN-4-1996-31579 · nộp 19/11/1996 · văn bằng 4-0027670-000
    Chủ đơn: cơ sở kim nga

  14. Mẫu nhãn BARNEY
    BARNEY

    Đơn VN-4-1996-31507 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0026469-000
    Chủ đơn: Thai Nakorn Patana Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn POCASS
    POCASS

    Đơn VN-4-1996-31506 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0026468-000
    Chủ đơn: Thai Nakorn Patana Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn DR.JO
    DR.JO

    Đơn VN-4-1996-31505 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0028164-000
    Chủ đơn: Thai Nakorn Patana Co. Ltd.

  17. Mẫu nhãn NORA
    NORA

    Đơn VN-4-1996-31504 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0027552-000
    Chủ đơn: Thai Nakorn Patana Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn LIFEBUOY
    LIFEBUOY

    Đơn VN-4-1996-31434 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0026435-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  19. Mẫu nhãn Dacco Colourcare
    Dacco Colourcare

    Đơn VN-4-1996-31392 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0030602-000
    Chủ đơn: Công ty DACCO trách nhiệm hữu hạn

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.