Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.539/2.717
enenuĐơn VN-4-2004-03948 · nộp 12/07/2004 · văn bằng 4-0064792-000
Chủ đơn: Sarangsae Cosmetics Co., Ltd.
VIET VUĐơn VN-4-2004-06802 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0071923-000
Chủ đơn: DNTN mỹ phẩm Chi Vũ
[viet vu]Đơn VN-4-2004-06801 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0071922-000
Chủ đơn: DNTN mỹ phẩm Chi Vũ
Việt VũĐơn VN-4-2004-06800 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0072969-000
Chủ đơn: DNTN Mỹ Phẩm Chi Vũ
ORALCAREĐơn VN-4-2004-06785 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0071984-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dược phẩm Đông Nam
POLNAXĐơn VN-4-2004-06784 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0071563-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dược phẩm Đông Nam.
BOTAFIRMĐơn VN-4-2004-06744 · nộp 08/07/2004 · văn bằng 4-0071856-000
Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION, Revlon Consumer Products Corporation (US)
SANNAMĐơn VN-4-2004-06733 · nộp 08/07/2004 · văn bằng 4-0082664-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SAN NAM
LIFEPEARL SĐơn VN-4-2004-06723 · nộp 08/07/2004 · văn bằng 4-0071195-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Âu Dương Tân
U.T ONEĐơn VN-4-2004-06466 · nộp 01/07/2004 · văn bằng 4-0069178-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Ni
LANILAĐơn VN-4-2004-06465 · nộp 01/07/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Ni
BBB BIO BON BONĐơn VN-4-2004-06464 · nộp 01/07/2004 · văn bằng 4-0069197-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Ni
WAVEĐơn VN-4-2004-06310 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0067928-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
LEWIS & PEARLĐơn VN-4-2004-06304 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0068926-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREEN CROSS Việt Nam, Công ty TNHH GREEN CROSS Việt Nam (VN)
BHAESAJĐơn VN-4-2004-06259 · nộp 25/06/2004 · văn bằng 4-0068271-000
Chủ đơn: Miss Harutai Ruengsomboon, Mr. Dome Ruengsomboon, Mr. Lek Ruengsomboon(TH)
SKINGUARDĐơn VN-4-2004-06242 · nộp 25/06/2004 · văn bằng 4-0068544-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Hằng Phú
VEL FABRIC SOFTENERĐơn VN-4-2004-06208 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0068378-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREEN CROSS Việt Nam
T D NƯớC RửA CHéN SA & ME TRà XANHĐơn VN-4-2004-05433 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0070077-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Đại Dương
DAI VIET HUONG COSMETICĐơn VN-4-2004-06115 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0068407-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hóa Mỹ Phẩm Việt Hương
ICHIBANĐơn VN-4-2004-06095 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0067330-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Ân, Công ty TNHH Dược phẩm Thiên ân (VN)
Thảo Nguyên XanhĐơn VN-4-2004-06090 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0068729-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
THAM HOA XUANĐơn VN-4-2004-06089 · nộp 22/06/2004
Chủ đơn: UNlLEVER N.V
CICATREXĐơn VN-4-2004-06061 · nộp 21/06/2004 · văn bằng 4-0066011-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Khánh
PROGRAM SOLUTIONĐơn VN-4-2004-06054 · nộp 21/06/2004 · văn bằng 4-0065300-000
Chủ đơn: Shiseido Company Ltd (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.