Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.537/2.717
BảY HAI BảY 727 MP XUÂN LANĐơn VN-4-2004-07936 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0071458-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Xuân Lan 727
YEOU TAYĐơn VN-4-2004-07931 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0083006-000
Chủ đơn: Yeou Tay Chemical Enterprise Co., Ltd.
LANI ONEĐơn VN-4-2004-07923 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0074796-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Ni
LANI CAREĐơn VN-4-2004-07922 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0071815-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Ni
BIO M MODIFIED CHITOSANĐơn VN-4-2004-07921 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0074655-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Ni
MC.NANOĐơn VN-4-2004-07918 · nộp 06/08/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Ni
LOSE THE COFFEE HIT THE COASTĐơn VN-4-2004-07907 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0069600-000
Chủ đơn: The Dial Corporation
PRORANCE INTERNATIONALĐơn VN-4-2004-07833 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0081936-000
Chủ đơn: Prorance Cosmetics Co., Ltd
ORALANĐơn VN-4-2004-07828 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0070931-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA
BELLA NINAĐơn VN-4-2004-07786 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0075182-000
Chủ đơn: PLOT AND PLAN LTD.
LF THE LIFTFOREVERĐơn VN-4-2004-07785 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0070203-000
Chủ đơn: BEAUTY LIFT LTD.
WILD ORCHIDĐơn VN-4-2004-07784 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0078129-000
Chủ đơn: WILD ORCHID LTD.
BEAUTY CAFEĐơn VN-4-2004-07780 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0069947-000
Chủ đơn: Beauty Café Ltd.
CLEAN & CLEARĐơn VN-4-2004-07747 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0159033-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
FEELINGĐơn VN-4-2004-07716 · nộp 02/08/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - sản xuất Hải Việt Vương

HOA QUYNH HUONGĐơn VN-4-2004-07657 · nộp 30/07/2004
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hóa mỹ phẩm Thái Văn Hiếu
BSC ESSENCEĐơn VN-4-2004-07648 · nộp 30/07/2004
Chủ đơn: LION CORPORATION (THAILAND) LIMITED
HI CLASSĐơn VN-4-2004-07647 · nộp 30/07/2004 · văn bằng 4-0068373-000
Chủ đơn: LION CORPORATION (THAILAND) LIMITED
ESSENCE BY BSC FRESH & SOFTĐơn VN-4-2004-07646 · nộp 30/07/2004
Chủ đơn: LION CORPORATION (THAILAND) LIMITED
HT TICAI CO LTDĐơn VN-4-2004-07643 · nộp 30/07/2004 · văn bằng 4-0069532-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và hợp tác quốc tế Thiên Hà
TRINITYĐơn VN-4-2004-07626 · nộp 30/07/2004 · văn bằng 4-0068218-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn Sao Thổ
SMAKISSĐơn VN-4-2004-07535 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0069146-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Sao Phương Bắc(VN), Công ty TNHH Đại Bắc, Công ty TNHH Đại Bắc(VN), Công ty TNHH Hóa mỹ phẩm Sao Phương Bắc(VN)
SHAPOVAĐơn VN-4-2004-07534 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0069145-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Sao Phương Bắc(VN), Công ty TNHH Đại Bắc, Công ty TNHH Đại Bắc(VN), Công ty TNHH Hóa mỹ phẩm Sao Phương Bắc(VN)
ZIPPOĐơn VN-4-2004-07531 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0073511-000
Chủ đơn: ZIPPO MANUFACTURING COMPANY
JOYFULL Nước Xả Làm Mềm VảiĐơn VN-4-2004-07510 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0071047-000
Chủ đơn: Lê Văn Quy
COLORGENICĐơn VN-4-2004-07508 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0069764-000
Chủ đơn: Amos Professional Corporation(KR), Amos Professional Corporation (KR), AMOS PROFESSIONAL CORPORATION
CLEAR ZONEĐơn VN-4-2004-07478 · nộp 27/07/2004 · văn bằng 4-0069256-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.