Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.461/2.717
SilcotĐơn VN-4-2006-22462 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0107388-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
Vương Kim Thành [Chiêu Tài Tấn Bảo Hiệu Nhang Vương Kim Thành Phật Công Cung Đàn Hương] Buddha Joss StickĐơn VN-4-2006-22450 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0106748-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vương Kim Thành
DUY TÂN ACĐơn VN-4-2006-22432 · nộp 21/12/2006 · văn bằng 4-0102507-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thành Nam sơn móng tay Duy Tân - Kềm Balli
NGA THANHĐơn VN-4-2006-22314 · nộp 20/12/2006 · văn bằng 4-0121311-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hà
THANH NGAĐơn VN-4-2006-22313 · nộp 20/12/2006 · văn bằng 4-0121310-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hà
FUTURE DEFENSEĐơn VN-4-2006-22284 · nộp 20/12/2006 · văn bằng 4-0099198-000
Chủ đơn: Shiseido Company Ltd. (JP), URUOI Co., Ltd.
Couleur C ouleur CaramelĐơn VN-4-2006-22208 · nộp 19/12/2006 · văn bằng 4-0095377-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp Pháp Việt
SPAWELLNESSĐơn VN-4-2006-22185 · nộp 19/12/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Nam Khang
SC 4 HomeĐơn VN-4-2006-22134 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0111803-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
KracieĐơn VN-4-2006-22085 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0104879-000
Chủ đơn: Kracie, Ltd.
SingPark Nước Rửa Chén Trà Chanh Đậm Đắc Gấp 3 Lần 3Đơn VN-4-2006-22059 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0102435-000
Chủ đơn: Cơ sở hóa mỹ phẩm Mỹ Hưng
Sing Park Nước Rửa Chén Trà Chanh Green Tea Dish Wash LiquidĐơn VN-4-2006-22058 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0102434-000
Chủ đơn: Cơ sở hóa mỹ phẩm Mỹ Hưng
Bách ViệtĐơn VN-4-2006-22002 · nộp 15/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Bách Việt
CHEETAHĐơn VN-4-2006-21996 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0122464-000
Chủ đơn: CHEETAH CORPORATION (M) SDN. BHD. (MY), CHEETAH CORPORATION (M) SDN. BHD.
HANDS THAT LIEĐơn VN-4-2006-22016 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0105610-000
Chủ đơn: PETER THOMAS ROTH LABS, LLC
[ru yi: như ý]Đơn VN-4-2006-21923 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0112801-000
Chủ đơn: Cơ sở Phúc Mãn Đường
SAO CHI LINHĐơn VN-4-2006-21890 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0097308-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ASEM
ST IVESĐơn VN-4-2006-21886 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0101438-000
Chủ đơn: ST. Ives Laboratories, Inc.
FDSĐơn VN-4-2006-21885 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0101480-000
Chủ đơn: Alberto-Culver Company (Nay là: ALBERTO-CULVER LLC)(US), ALBERTO-CULVER INTERNATIONAL, INC.
VO5Đơn VN-4-2006-21884 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0101479-000
Chủ đơn: Alberto-Culver Company(US), ALBERTO-CULVER INTERNATIONAL, INC.(US), ALBERTO-CULVER INTERNATIONAL, INC.
FEBREZEĐơn VN-4-2006-21823 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0102959-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
S Gold ShapeĐơn VN-4-2006-21789 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0102958-000
Chủ đơn: Samaphan International Co., Ltd., Samaphan International Co., Ltd (TH)
ZEPHARANĐơn VN-4-2006-21788 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0102312-000
Chủ đơn: Samaphan International Co., Ltd., Samaphan International Co., Ltd (TH)
Vũ GiaĐơn VN-4-2006-21787 · nộp 13/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu đầu tư - thương mại Vũ Gia
Việt Hàn V HĐơn VN-4-2006-21760 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0102039-000
Chủ đơn: Cơ sở tư nhân Dương Văn Ngọc
OSMADĐơn VN-4-2006-21711 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0104126-000
Chủ đơn: Vũ Mạnh Triều
WFF sensoryĐơn VN-4-2006-21677 · nộp 12/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế G&M
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.