DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.436/2.717

  1. Mẫu nhãn STAR DAZZLING
    STAR DAZZLING

    Đơn VN-4-2007-16345 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0123608-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  2. Mẫu nhãn COMBIENT
    COMBIENT

    Đơn VN-4-2007-16344 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0123607-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  3. Mẫu nhãn 14n
    14n

    Đơn VN-4-2007-16338 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0122667-000
    Chủ đơn: TEST RITE INTERNATIONAL CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn l!ve 4 nature
    l!ve 4 nature

    Đơn VN-4-2007-16315 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0122650-000
    Chủ đơn: TEST RITE INTERNATIONAL CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn EMOTION
    EMOTION

    Đơn VN-4-2007-16289 · nộp 21/08/2007
    Chủ đơn: Công ty TNHH EDD

  6. Mẫu nhãn OKaby
    OKaby

    Đơn VN-4-2007-16227 · nộp 20/08/2007 · văn bằng 4-0121565-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại tổng hợp Việt My

  7. Mẫu nhãn TAT&
    TAT&

    Đơn VN-4-2007-16157 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0118484-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ T&T

  8. Mẫu nhãn LUX SUPREME CREAM
    LUX SUPREME CREAM

    Đơn VN-4-2007-16140 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0120027-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  9. Mẫu nhãn PHA LE TUYET
    PHA LE TUYET

    Đơn VN-4-2007-16139 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0118482-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn SILKYGIRL
    SILKYGIRL

    Đơn VN-4-2007-16137 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0118489-000
    Chủ đơn: Alliance Cosmetics Sdn Bhd

  11. Mẫu nhãn P/S
    P/S

    Đơn VN-4-2007-16028 · nộp 16/08/2007 · văn bằng 4-0118542-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  12. Mẫu nhãn KENE NEODERM
    KENE NEODERM

    Đơn VN-4-2007-15949 · nộp 15/08/2007 · văn bằng 4-0118544-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dược Hoàng Long

  13. Mẫu nhãn TRAPHACO
    TRAPHACO

    Đơn VN-4-2007-15936 · nộp 15/08/2007 · văn bằng 4-0118797-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Traphaco

  14. Mẫu nhãn D VINADREAM
    D VINADREAM

    Đơn VN-4-2007-15846 · nộp 14/08/2007 · văn bằng 4-0122954-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế mỹ phẩm Ước Mơ

  15. Mẫu nhãn VINDI
    VINDI

    Đơn VN-4-2007-15836 · nộp 14/08/2007 · văn bằng 4-0119838-000
    Chủ đơn: Nguyễn Liên Khánh, Nguyễn Thị Hiền(VN)

  16. Mẫu nhãn CHEM-TREND
    CHEM-TREND

    Đơn VN-4-2007-15781 · nộp 13/08/2007 · văn bằng 4-0112227-000
    Chủ đơn: Chem-Trend Limited Partnership

  17. Mẫu nhãn Phấn Nụ Gia Truyền Bà Hường
    Phấn Nụ Gia Truyền Bà Hường

    Đơn VN-4-2007-15730 · nộp 13/08/2007 · văn bằng 4-0114661-000
    Chủ đơn: Trần Thị ái Thu

  18. Mẫu nhãn NATTOTECH
    NATTOTECH

    Đơn VN-4-2007-15698 · nộp 13/08/2007 · văn bằng 4-0120723-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hỗ trợ phát triển công nghệ

  19. Mẫu nhãn AMORE
    AMORE

    Đơn VN-4-2007-15659 · nộp 10/08/2007 · văn bằng 4-0118782-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION

  20. Mẫu nhãn LIBY
    LIBY

    Đơn VN-4-2007-15580 · nộp 10/08/2007 · văn bằng 4-0133727-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vân Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.