DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.435/2.717

  1. Mẫu nhãn Y Mỹ
    Y Mỹ

    Đơn VN-4-2007-17065 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0126447-000
    Chủ đơn: Lương Vệ Minh

  2. Mẫu nhãn Hồng Tuyền
    Hồng Tuyền

    Đơn VN-4-2007-17024 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0122183-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hồng Tuyền

  3. Mẫu nhãn C CEFINE
    C CEFINE

    Đơn VN-4-2007-16944 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0121968-000
    Chủ đơn: Cefine Co., Ltd., Cefine Co., Ltd. (JP)

  4. Mẫu nhãn COFFRET D'O R
    COFFRET D'O R

    Đơn VN-4-2007-16928 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0127554-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  5. Mẫu nhãn Odory
    Odory

    Đơn VN-4-2007-16899 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0111127-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ và Sản xuất Sao á

  6. Mẫu nhãn Arte
    Arte

    Đơn VN-4-2007-16883 · nộp 27/08/2007 · văn bằng 4-0120348-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ V&K

  7. Mẫu nhãn 3 Cây Tre 3 Bamboo
    3 Cây Tre 3 Bamboo

    Đơn VN-4-2007-16816 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0115258-000
    Chủ đơn: DNTN Ba cây tre

  8. Mẫu nhãn JEIJGO
    JEIJGO

    Đơn VN-4-2007-16752 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0115080-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Ngộ Hương

  9. Mẫu nhãn WHITENIN
    WHITENIN

    Đơn VN-4-2007-16720 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0122439-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Châu á

  10. Mẫu nhãn BOBA
    BOBA

    Đơn VN-4-2007-16664 · nộp 23/08/2007
    Chủ đơn: Công ty TNHH BOBA

  11. Mẫu nhãn YSOA
    YSOA

    Đơn VN-4-2007-16629 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0122820-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  12. Mẫu nhãn POWER-STONE
    POWER-STONE

    Đơn VN-4-2007-16604 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0118598-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lợi Phong

  13. Mẫu nhãn BoBa White
    BoBa White

    Đơn VN-4-2007-16557 · nộp 22/08/2007
    Chủ đơn: Công ty TNHH BOBA

  14. Mẫu nhãn Genie
    Genie

    Đơn VN-4-2007-16539 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124606-000
    Chủ đơn: Mr.Suthidej Thakolsri

  15. Mẫu nhãn Ctrl
    Ctrl

    Đơn VN-4-2007-16537 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124948-000
    Chủ đơn: Mr.Suthidej Thakolsri

  16. Mẫu nhãn VV vivite
    VV vivite

    Đơn VN-4-2007-16535 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124946-000
    Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED

  17. Mẫu nhãn D-nee
    D-nee

    Đơn VN-4-2007-16534 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124945-000
    Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED

  18. Mẫu nhãn fineline
    fineline

    Đơn VN-4-2007-16533 · nộp 22/08/2007
    Chủ đơn: Mr.Suthidej Thakolsri

  19. Mẫu nhãn T TROS
    T TROS

    Đơn VN-4-2007-16532 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124944-000
    Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED, Mr.Suthidej Thakolsri(TH)

  20. Mẫu nhãn Eversense
    Eversense

    Đơn VN-4-2007-16531 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124943-000
    Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED, Mr.Suthidej Thakolsri(TH)

  21. Mẫu nhãn ESSY
    ESSY

    Đơn VN-4-2007-16398 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0122561-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Sài Gòn

  22. Mẫu nhãn PALMERA
    PALMERA

    Đơn VN-4-2007-16382 · nộp 21/08/2007
    Chủ đơn: Q-Pack (M) Sdn Bhd

  23. Mẫu nhãn SHINY CARAT
    SHINY CARAT

    Đơn VN-4-2007-16346 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0123609-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.