Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.298/2.719
O ra 2Đơn VN-4-2010-14067 · nộp 01/07/2010 · văn bằng 4-0236271-000
Chủ đơn: Sunstar Suisse SA, SUNSTAR INC.(JP)
TOPVALUĐơn VN-4-2010-14032 · nộp 30/06/2010 · văn bằng 4-0176246-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
SMITH & HAWKENĐơn VN-4-2010-14014 · nộp 30/06/2010 · văn bằng 4-0171355-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
DIONE'SĐơn VN-4-2010-13979 · nộp 30/06/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại mỹ phẩm Đông Liên
EVAPERONĐơn VN-4-2010-13978 · nộp 30/06/2010 · văn bằng 4-0174005-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại mỹ phẩm Đông Liên
SK-BiscrubĐơn VN-4-2010-13950 · nộp 30/06/2010 · văn bằng 4-0176604-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Sức Khoẻ Vàng
Valan tinaĐơn VN-4-2010-13935 · nộp 29/06/2010
Chủ đơn: BANGKOK VETLAB (B-LAB) CO., LTD
Cream for the queen Kem dành cho nữ hoàngĐơn VN-4-2010-13878 · nộp 29/06/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Châu Tuấn
senĐơn VN-4-2010-13877 · nộp 29/06/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Châu Tuấn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-13873 · nộp 29/06/2010
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
MeKaboĐơn VN-4-2010-13870 · nộp 29/06/2010 · văn bằng 4-0167606-000
Chủ đơn: Lý Thanh Tùng
Blue MagicĐơn VN-4-2010-13869 · nộp 29/06/2010 · văn bằng 4-0178622-000
Chủ đơn: Lý Thanh Tùng
AfamicĐơn VN-4-2010-13868 · nộp 29/06/2010 · văn bằng 4-0178608-000
Chủ đơn: Lý Thanh Tùng
ElizabethĐơn VN-4-2010-13861 · nộp 29/06/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư - thương mại - giao dịch - xuất khẩu Thiện Linh
LAN CHI COMPANYĐơn VN-4-2010-13858 · nộp 29/06/2010 · văn bằng 4-0168703-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại đào tạo nghề Lan Chi
Dermal QuotientĐơn VN-4-2010-13834 · nộp 28/06/2010 · văn bằng 4-0167739-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
D-Q D Quality SHISEIDOĐơn VN-4-2010-13832 · nộp 28/06/2010 · văn bằng 4-0194948-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited
D-Q Dermal QuotientĐơn VN-4-2010-13830 · nộp 28/06/2010 · văn bằng 4-0167719-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
DAVOSĐơn VN-4-2010-13827 · nộp 28/06/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Hiệp Phong
METSOĐơn VN-4-2010-13826 · nộp 28/06/2010 · văn bằng 4-0193244-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Hiệp Phong
SUNSTAR TONICĐơn VN-4-2010-13773 · nộp 28/06/2010 · văn bằng 4-0168412-000
Chủ đơn: SUNSTAR INC.
HHPĐơn VN-4-2010-13760 · nộp 28/06/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất - xuất nhập khẩu Hợp Thành
Mèo - Nhật QuangĐơn VN-4-2010-13753 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0168409-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang
Cò Nhật QuangĐơn VN-4-2010-13752 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0168408-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang
KBC KibacoĐơn VN-4-2010-13731 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0210808-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn KIBACO
NEOVINĐơn VN-4-2010-13709 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0173820-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Trang Thư
NOURISHES SCALP.TRANSFORMS HAIRĐơn VN-4-2010-13693 · nộp 25/06/2010
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
PRO NUTRIUM 10Đơn VN-4-2010-13692 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0167605-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
White GloĐơn VN-4-2010-13691 · nộp 25/06/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Tứ Phương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
