DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.286/2.719

  1. Mẫu nhãn aSldan
    aSldan

    Đơn VN-4-2010-20002 · nộp 23/09/2010 · văn bằng 4-0185542-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Hùng Anh

  2. Mẫu nhãn V - RVI
    V - RVI

    Đơn VN-4-2010-20001 · nộp 23/09/2010 · văn bằng 4-0188564-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Hùng Anh

  3. Mẫu nhãn ARTISTRY ESSENTIALS
    ARTISTRY ESSENTIALS

    Đơn VN-4-2010-19984 · nộp 22/09/2010 · văn bằng 4-0182793-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC.

  4. Mẫu nhãn CLEAR
    CLEAR

    Đơn VN-4-2010-19928 · nộp 22/09/2010 · văn bằng 4-0183666-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  5. Mẫu nhãn MOMS TRUST JOHNSONS. ALWAYS MILD & GENTLE
    MOMS TRUST JOHNSONS. ALWAYS MILD & GENTLE

    Đơn VN-4-2010-19909 · nộp 22/09/2010 · văn bằng 4-0188000-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  6. Mẫu nhãn EBEELAGEN
    EBEELAGEN

    Đơn VN-4-2010-19897 · nộp 22/09/2010 · văn bằng 4-0174191-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương

  7. Mẫu nhãn HANOLI
    HANOLI

    Đơn VN-4-2010-19808 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0178481-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Oliu Hà Nội

  8. Mẫu nhãn ZIN VF V F
    ZIN VF V F

    Đơn VN-4-2010-19803 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0184544-000
    Chủ đơn: Trịnh Thiên Bình

  9. Mẫu nhãn TORNINY
    TORNINY

    Đơn VN-4-2010-19757 · nộp 20/09/2010 · văn bằng 4-0177955-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh

  10. Mẫu nhãn SHELANO S AUSTRALIA
    SHELANO S AUSTRALIA

    Đơn VN-4-2010-19743 · nộp 20/09/2010 · văn bằng 4-0184548-000
    Chủ đơn: Universal Pharmaceuticals Pty Ltd

  11. Mẫu nhãn POND'S
    POND'S

    Đơn VN-4-2010-19596 · nộp 17/09/2010 · văn bằng 4-0178161-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  12. Mẫu nhãn P PAMAS Spa & Clinic
    P PAMAS Spa & Clinic

    Đơn VN-4-2010-19578 · nộp 17/09/2010 · văn bằng 4-0332340-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Pamas Spa và phòng Khám

  13. Mẫu nhãn PARACHUTE
    PARACHUTE

    Đơn VN-4-2010-19532 · nộp 16/09/2010 · văn bằng 4-0172695-000
    Chủ đơn: Marico Limited(IN), Marico Limited

  14. Mẫu nhãn MAYBELLINE HYPER GLOSSY
    MAYBELLINE HYPER GLOSSY

    Đơn VN-4-2010-19451 · nộp 16/09/2010 · văn bằng 4-0191793-000
    Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme

  15. Mẫu nhãn CERADAN
    CERADAN

    Đơn VN-4-2010-19352 · nộp 15/09/2010 · văn bằng 4-0173625-000
    Chủ đơn: Hyphens Pharma Pte. Ltd., Hyphens Pharma Pte Ltd (SG)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.