Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.288/2.719
KOTEX KOTANICALSĐơn VN-4-2010-18698 · nộp 07/09/2010 · văn bằng 4-0174101-000
Chủ đơn: Kimberly-Clark Worldwide, Inc.
G N GV COSMETICSĐơn VN-4-2010-18656 · nộp 07/09/2010 · văn bằng 4-0174104-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Gia Nguyễn
CRYSTIAĐơn VN-4-2010-18645 · nộp 07/09/2010 · văn bằng 4-0176920-000
Chủ đơn: Rosee Cosmetics Co., Ltd., SOMANG Cosmetics Co., Ltd.(KR)
LANDEE senĐơn VN-4-2010-18636 · nộp 07/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Hoa Sen Vàng
B com BIO ORGANICĐơn VN-4-2010-18617 · nộp 06/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Hóa Mỹ
Placentor VEGETALĐơn VN-4-2010-18616 · nộp 06/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Hóa Mỹ
NGHIA Beauty cho vẻ đẹp mỗi ngàyĐơn VN-4-2010-18592 · nộp 06/09/2010 · văn bằng 4-0176422-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kềm Nghĩa, Công ty cổ phần Kềm Nghĩa (VN)
Mỹ HạnhĐơn VN-4-2010-18518 · nộp 06/09/2010 · văn bằng 4-0175818-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Mỹ Hạnh
Kosé Fair & RadianceĐơn VN-4-2010-18487 · nộp 01/09/2010 · văn bằng 4-0184604-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
K APPA CREATIVEĐơn VN-4-2010-18461 · nộp 01/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị
K APPA SPORTĐơn VN-4-2010-18460 · nộp 01/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị
Olive FOR MEN P&TĐơn VN-4-2010-18459 · nộp 01/09/2010 · văn bằng 4-0184601-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị
MEN PUMAĐơn VN-4-2010-18458 · nộp 01/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị
PRESTAĐơn VN-4-2010-18377 · nộp 31/08/2010 · văn bằng 4-0178491-000
Chủ đơn: Malco Products, Inc.
Trí TrungĐơn VN-4-2010-18369 · nộp 31/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Trí Trung
THĐơn VN-4-2010-18352 · nộp 31/08/2010 · văn bằng 4-0175283-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
THĐơn VN-4-2010-18351 · nộp 31/08/2010 · văn bằng 4-0175282-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
THĐơn VN-4-2010-18350 · nộp 31/08/2010 · văn bằng 4-0175281-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
Effective E ffective SKINĐơn VN-4-2010-18344 · nộp 31/08/2010
Chủ đơn: Nguyễn Phước Hải
MEIFUTANGĐơn VN-4-2010-18314 · nộp 30/08/2010 · văn bằng 4-0173681-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Di Na
E-2SANĐơn VN-4-2010-18313 · nộp 30/08/2010 · văn bằng 4-0172280-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và sản xuất công nghệ hóa Đông Đông Dương(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và sản xuất công nghệ hóa Đông Đông Dương
OPENEYELOOKĐơn VN-4-2010-18298 · nộp 30/08/2010 · văn bằng 4-0173406-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
CASSEĐơn VN-4-2010-18292 · nộp 30/08/2010 · văn bằng 4-0172274-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm T.M.C, Trần Thị Ngọc Trâm(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm T.M.C(VN)
Judith Leiber NightĐơn VN-4-2010-18281 · nộp 30/08/2010 · văn bằng 4-0181137-000
Chủ đơn: ABG-SLG, LLC, Judith Leiber IP LLC(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn Hiệu Nhang Phước Lộc Thọ Nhang Thơm Phước Lộc Thọ [wan fu fa cai xiang: Vạn Phước Phát Tài Hương; ]](/uploads/nhanhieu/20/VN4201018620-t.webp)

