Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.284/2.719
ELIANGELROSEĐơn VN-4-2010-21208 · nộp 08/10/2010 · văn bằng 4-0192595-000
Chủ đơn: TA DAVID
Re youngĐơn VN-4-2010-21201 · nộp 08/10/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Ô MI Ô
Miss FairyĐơn VN-4-2010-21193 · nộp 07/10/2010
Chủ đơn: MEI KWANG COSMETICS SCIENCE & TECHNOLOGY FACTORY
VINAĐơn VN-4-2010-21168 · nộp 07/10/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Khánh Vy
POND'S POND SĐơn VN-4-2010-21140 · nộp 07/10/2010 · văn bằng 4-0181290-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

Sulwhasoo [xue hua xìu; sulwhasoo; hán fang: y học truyền thống hàn quốc]Đơn VN-4-2010-21083 · nộp 06/10/2010 · văn bằng 4-0194061-000
Chủ đơn: Amorepacific Corporation (KR), Amorepacific Corporation
ee e eĐơn VN-4-2010-21082 · nộp 06/10/2010 · văn bằng 4-0190077-000
Chủ đơn: FORTUNE HEALTH CARE LIMITED
JOHNSON'S BEST FOR BABYĐơn VN-4-2010-21025 · nộp 06/10/2010 · văn bằng 4-0185140-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
MEGURHYTHMĐơn VN-4-2010-21006 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0182803-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
Aquaup HT HAITHANH VN COSMESTICĐơn VN-4-2010-20955 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0178013-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Hải Thanh V.N, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Hải Thanh V.N(VN)
Hiệu QuốcĐơn VN-4-2010-20944 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0186331-000
Chủ đơn: Lê Thị Kim Tuyết
AnhQuốc A QĐơn VN-4-2010-20943 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0195721-000
Chủ đơn: Lê Thị Kim Tuyết
3D WIDE LASHĐơn VN-4-2010-20934 · nộp 05/10/2010
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
CROSS TERRAINĐơn VN-4-2010-20923 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0184517-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
oilthérapieĐơn VN-4-2010-20922 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0184516-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
ALL ROUNDERĐơn VN-4-2010-20921 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0183750-000
Chủ đơn: Procter & Gamble Business Services Canada Company(CA), The Gillette Company LLC
NAIL MAX THANH HUONGĐơn VN-4-2010-20899 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0179425-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thanh Hương
zippy jippy zĐơn VN-4-2010-20895 · nộp 05/10/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm ánh Dương
SunLockĐơn VN-4-2010-20892 · nộp 05/10/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm ánh Dương
TENAMYDĐơn VN-4-2010-20891 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0180434-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
TENAMYDĐơn VN-4-2010-20890 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0180433-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
TILANOLĐơn VN-4-2010-20886 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0185123-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Long Châu
Dr. ThomĐơn VN-4-2010-20868 · nộp 04/10/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Ngân Hà
Dr. CharmĐơn VN-4-2010-20867 · nộp 04/10/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Ngân Hà
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn Tài Lợi Hương Trần Tín Nghĩa 79 [CHEN XIN YI XIANG ZHUANG: Trần Tín Nghĩa Hương Trang]](/uploads/nhanhieu/87/VN4201021087-t.webp)

