DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.631/2.717

  1. Mẫu nhãn AUBREY
    AUBREY

    Đơn VN-4-2018-14986 · nộp 14/05/2018 · văn bằng 4-0360621-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Huyền

  2. Mẫu nhãn ROBERT WILLIAMS
    ROBERT WILLIAMS

    Đơn VN-4-2018-14985 · nộp 14/05/2018 · văn bằng 4-0360620-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Huyền

  3. Mẫu nhãn SriSri TATTVA
    SriSri TATTVA

    Đơn VN-4-2018-14977 · nộp 14/05/2018 · văn bằng 4-0361770-000
    Chủ đơn: Sriveda Sattva Pvt Ltd

  4. Mẫu nhãn Siêu Thị Thiên Nhiên
    Siêu Thị Thiên Nhiên

    Đơn VN-4-2018-14942 · nộp 14/05/2018 · văn bằng 4-0359259-000
    Chủ đơn: Lê Đình Tuấn

  5. Mẫu nhãn THE FACE SHOP HYDRO COATING
    THE FACE SHOP HYDRO COATING

    Đơn VN-4-2018-14911 · nộp 14/05/2018 · văn bằng 4-0356807-000
    Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.

  6. Mẫu nhãn VN-4-2016-17593
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-17593 · nộp 14/05/2018 · văn bằng 4-0300669-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Homelove

  7. Mẫu nhãn VENITY VILLA V
    VENITY VILLA V

    Đơn VN-4-2018-14865 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0354746-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại High Line

  8. Mẫu nhãn VENITY HOTEL V
    VENITY HOTEL V

    Đơn VN-4-2018-14863 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0354744-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại High Line

  9. Mẫu nhãn Nguyễn Diệu
    Nguyễn Diệu

    Đơn VN-4-2018-14835 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0358187-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Diệu

  10. Mẫu nhãn VARIHOPE
    VARIHOPE

    Đơn VN-4-2018-14823 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0360829-000
    Chủ đơn: LIGHTHOUSECOSMETICS CORPORATION

  11. Mẫu nhãn Ni
    Ni

    Đơn VN-4-2018-14822 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0360856-000
    Chủ đơn: JIA TEH HWA CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn CERAMINE
    CERAMINE

    Đơn VN-4-2018-14812 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0355744-000
    Chủ đơn: AHN RYEOEUN

  13. Mẫu nhãn Phù Thủy Đỏ
    Phù Thủy Đỏ

    Đơn VN-4-2018-14795 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0354742-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thành Công

  14. Mẫu nhãn NL NGUYEN LUAN
    NL NGUYEN LUAN

    Đơn VN-4-2018-14785 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0354750-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Đỉnh Phú Thịnh

  15. Mẫu nhãn CN
    CN

    Đơn VN-4-2018-14772 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0354882-000
    Chủ đơn: Bùi Thị Nga

  16. Mẫu nhãn VEDA
    VEDA

    Đơn VN-4-2018-14770 · nộp 11/05/2018
    Chủ đơn: Cao Thị Thùy Trang

  17. Mẫu nhãn Minh Ngọc
    Minh Ngọc

    Đơn VN-4-2018-14765 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0356467-000
    Chủ đơn: Trần Thị Hồng

  18. Mẫu nhãn ARZTIN
    ARZTIN

    Đơn VN-4-2018-14627 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0364529-000
    Chủ đơn: ARZTIN CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.