Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.336/2.717
FRANGI [fu rong: hoa dâm bụt; ji: làn da]Đơn VN-4-2020-17880 · nộp 22/05/2020
Chủ đơn: Shanghai Genuine Cosmetics Co., Ltd.
ECO D GĐơn VN-4-2020-17871 · nộp 22/05/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại và dịch vụ DG ECO
ASAZAKURAĐơn VN-4-2020-17844 · nộp 22/05/2020 · văn bằng 4-0432399-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Trinh
SparomaĐơn VN-4-2020-17836 · nộp 22/05/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên An Lượng Tín
Tree'n lab NATURAL X SCIENCEĐơn VN-4-2020-17785 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0426365-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Skinlab
JUNIE COSMETICSĐơn VN-4-2020-17767 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0425747-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương Dung
RENACTARĐơn VN-4-2020-17762 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0426368-000
Chủ đơn: DR.CINK INTERNATIONAL CO., LTD.
PHYTOSKNĐơn VN-4-2020-17761 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0426369-000
Chủ đơn: DR.CINK INTERNATIONAL CO., LTD.
iDr.Skin C.O.S.M.E.C.E.U.T.I.C.A.L COSMEDICALĐơn VN-4-2020-17667 · nộp 21/05/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH Sally Beauty
FRANKINĐơn VN-4-2020-17655 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0426309-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ sản xuất xây dựng An Nhiên
An KhánhĐơn VN-4-2020-17648 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0437912-000
Chủ đơn: NGUYỄN NGỌC KHÁNH
BOOMĐơn VN-4-2020-17624 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0429244-000
Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA
DAIAĐơn VN-4-2020-17623 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0437246-000
Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA
DAIA SOFTERGENTĐơn VN-4-2020-17622 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0437245-000
Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA
SOFTERGENTĐơn VN-4-2020-17621 · nộp 21/05/2020 · văn bằng 4-0437244-000
Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA
MR.MALONEĐơn VN-4-2022-10455 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0543307-000
Chủ đơn: Jo Malone Inc.
clear_pro by softymo KOSé COSMEPORTĐơn VN-4-2020-17585 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0428853-000
Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation
bobotopĐơn VN-4-2020-17574 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0422922-000
Chủ đơn: bebetokids Co., Ltd.
Inclusive Oral Care LIONĐơn VN-4-2020-17559 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0423100-000
Chủ đơn: LION CORPORATION
Gollee PRO Eyelash ExtensionĐơn VN-4-2020-17525 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0430293-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ADAMAS
LADY BLACKĐơn VN-4-2020-17524 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0426372-000
Chủ đơn: DAEJIN GLOBAL CO., LTD.
SKY ZONEĐơn VN-4-2020-17523 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0426373-000
Chủ đơn: DAEJIN GLOBAL CO., LTD.
Lady GlueĐơn VN-4-2020-17522 · nộp 20/05/2020 · văn bằng 4-0426562-000
Chủ đơn: DAEJIN GLOBAL CO., LTD.
SKY GLUEĐơn VN-4-2020-17520 · nộp 20/05/2020
Chủ đơn: DAEJIN GLOBAL CO., LTD.
Crystal glue H2 CĐơn VN-4-2020-17518 · nộp 20/05/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần ADAMAS
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
