Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 1.070/1.084
Sang Phú SAPHUCOĐơn VN-4-1994-19032 · nộp 20/07/1994 · văn bằng 4-0015809-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thương mại Sang Phú
MOTOROLAĐơn VN-4-1994-18994 · nộp 15/07/1994 · văn bằng 4-0015794-000
Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC, MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC(US), MOTOROLA, INC (Nay là: MOTOROLA SOLUTIONS, INC)(US)
MĐơn VN-4-1994-18993 · nộp 15/07/1994 · văn bằng 4-0015793-000
Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC, MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC(US), MOTOROLA, INC (Nay là: MOTOROLA SOLUTIONS, INC)(US)
FADCO FAD THE FRIENDLYĐơn VN-4-1994-18972 · nộp 12/07/1994 · văn bằng 4-0015754-000
Chủ đơn: Công ty trang trí nội thất va mỹ thuật ứng dụng người bạn (TNHH)
Phivuco Phi Vũ PVĐơn VN-4-1994-18971 · nộp 12/07/1994 · văn bằng 4-0015753-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng vận tải Phi Vũ
INTERGRAPHĐơn VN-4-1994-18960 · nộp 09/07/1994 · văn bằng 4-0016105-000
Chủ đơn: INTERGRAPH CORPORATION, INTERGRAPH CORPORATION(US)
Tiến Phát TIPHACOĐơn VN-4-1994-18917 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0015782-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng công trình giao thông Tiến Phát (TNHH)
Việt QuốcĐơn VN-4-1994-18796 · nộp 28/06/1994 · văn bằng 4-0015658-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng trang trí Việt Quốc (TNHH)
HV COĐơn VN-4-1994-18794 · nộp 28/06/1994 · văn bằng 4-0016264-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng thương mại Hoàng Việt
W WORMALD TECHNOLOGYĐơn VN-4-1994-18768 · nộp 25/06/1994 · văn bằng 4-0013889-000
Chủ đơn: BIOFAX AUSTRALIA PTY., LTD(AU), Water Holdings Corporation
SHING SINHĐơn VN-4-1994-18734 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015619-000
Chủ đơn: EVER FORTUNE INDUSTRIAL CO., LTD
Lê Phan LPĐơn VN-4-1994-18673 · nộp 22/06/1994 · văn bằng 4-0015602-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng Lê Phan (TNHH), Công ty xây dựng Lê Phan (TNHH)(VN)
Nguyễn GiaĐơn VN-4-1994-18669 · nộp 22/06/1994 · văn bằng 4-0016024-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xây dựng Nguyễn Gia
Nam Khang NK NAKHACOĐơn VN-4-1994-18555 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0016853-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nam Khang
TASACO Tân ánh SángĐơn VN-4-1994-18547 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0015370-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng Tân ánh Sáng (TNHH)
LAI SUNĐơn VN-4-1994-18496 · nộp 10/06/1994 · văn bằng 4-0015736-000
Chủ đơn: LAI SUN DEVELOPMENT CO. LTD.
SĐơn VN-4-1994-18495 · nộp 10/06/1994 · văn bằng 4-0015312-000
Chủ đơn: LAI SUN DEVELOPMENT CO. LTD.
TYCOMĐơn VN-4-1994-18479 · nộp 09/06/1994 · văn bằng 4-0015458-000
Chủ đơn: TYCOM LIMITED PARTNERSHIP
HIGH SIERRAĐơn VN-4-1994-18455 · nộp 07/06/1994 · văn bằng 4-0015572-000
Chủ đơn: HIGH SIERRA
GĐơn VN-4-1994-18408 · nộp 01/06/1994 · văn bằng 4-0015440-000
Chủ đơn: GAMMON CONSTRUCTION LIMITED
GAMMONĐơn VN-4-1994-18407 · nộp 01/06/1994 · văn bằng 4-0015439-000
Chủ đơn: GAMMON CONSTRUCTION LIMITED
GAMMON GĐơn VN-4-1994-18406 · nộp 01/06/1994 · văn bằng 4-0015438-000
Chủ đơn: GAMMON CONSTRUCTION LIMITED
ENTASISĐơn VN-4-1994-18405 · nộp 01/06/1994 · văn bằng 4-0015413-000
Chủ đơn: ENTASIS LIMITED
EĐơn VN-4-1994-18404 · nộp 01/06/1994 · văn bằng 4-0015412-000
Chủ đơn: ENTASIS LIMITED
ENTASIS EĐơn VN-4-1994-18403 · nộp 01/06/1994 · văn bằng 4-0015411-000
Chủ đơn: ENTASIS LIMITED
Phú Đức PDĐơn VN-4-1994-18402 · nộp 31/05/1994 · văn bằng 4-0015242-000
Chủ đơn: Công ty Xây dựng và Thương mại Phú Đức (TNHH)
Thái Văn ThavacoĐơn VN-4-1994-18401 · nộp 31/05/1994 · văn bằng 4-0015241-000
Chủ đơn: Công ty Xây dựng Thương mại Thái Văn (TNHH)
VALICOĐơn VN-4-1994-18400 · nộp 31/05/1994 · văn bằng 4-0015240-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Vạn Lý
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

