DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 307/382

  1. Mẫu nhãn maxQ
    maxQ

    Đơn VN-4-2008-16165 · nộp 29/07/2008 · văn bằng 4-0150842-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ thuật SAM

  2. Mẫu nhãn RELOC
    RELOC

    Đơn VN-4-2008-16063 · nộp 28/07/2008 · văn bằng 4-0140623-000
    Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited

  3. Mẫu nhãn RELOC
    RELOC

    Đơn VN-4-2008-16062 · nộp 28/07/2008 · văn bằng 4-0140622-000
    Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited

  4. Mẫu nhãn MARLBORO MIX 9
    MARLBORO MIX 9

    Đơn VN-4-2008-14933 · nộp 14/07/2008 · văn bằng 4-0200984-000
    Chủ đơn: Philip Morris Products S.A.

  5. Mẫu nhãn HORSESHOE
    HORSESHOE

    Đơn VN-4-2008-14850 · nộp 11/07/2008 · văn bằng 4-0134802-000
    Chủ đơn: Horseshoe Cigarettes-China, L.L.C.

  6. Mẫu nhãn HORSESHOE
    HORSESHOE

    Đơn VN-4-2008-14849 · nộp 11/07/2008 · văn bằng 4-0135004-000
    Chủ đơn: Horseshoe Cigarettes-China, L.L.C.

  7. Mẫu nhãn MILD SEVEN ORIGINAL BLUE S
    MILD SEVEN ORIGINAL BLUE S

    Đơn VN-4-2008-13282 · nộp 23/06/2008 · văn bằng 4-0141444-000
    Chủ đơn: Japan Tobacco Inc.

  8. Mẫu nhãn MILD SEVEN WIND BLUE S
    MILD SEVEN WIND BLUE S

    Đơn VN-4-2008-13280 · nộp 23/06/2008 · văn bằng 4-0140702-000
    Chủ đơn: Japan Tobacco Inc.

  9. Mẫu nhãn EXALTEZ
    EXALTEZ

    Đơn VN-4-2008-12901 · nộp 18/06/2008 · văn bằng 4-0140471-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần B.T.M

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.