Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 440/449
- OLD SMUGGLER
Đơn VN-4-1994-21124 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017830-000
Chủ đơn: ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE LIMITED - BLACK HEART
Đơn VN-4-1994-21123 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017653-000
Chủ đơn: ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE LIMITED - LAMB'S
Đơn VN-4-1994-21122 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017652-000
Chủ đơn: ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE LIMITED - LONG JOHN
Đơn VN-4-1994-21121 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017651-000
Chủ đơn: ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE LIMITED - TEACHER'S-HIGHLAND CREAM
Đơn VN-4-1994-21120 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017650-000
Chủ đơn: ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE LIMITED - TEACHER'S
Đơn VN-4-1994-21119 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017649-000
Chủ đơn: Beam Suntory UK Limited - William Grant's Family Reserve
Đơn VN-4-1994-21103 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017608-000
Chủ đơn: WILLIAM GRANT & SONS LIMITED. - ABSOLUT VODKA COUNTRY OF SWEDEN
Đơn VN-4-1994-21034 · nộp 14/12/1994 · văn bằng 4-0017829-000
Chủ đơn: The Absolut Company Aktiebolag - ABSOULT CITRON COUNTRY OF SWEDEN
Đơn VN-4-1994-21033 · nộp 14/12/1994 · văn bằng 4-0017828-000
Chủ đơn: The Absolut Company Aktiebolag - ABSOLUT KURANT COUNTRY OF SWEDEN
Đơn VN-4-1994-21032 · nộp 14/12/1994 · văn bằng 4-0017827-000
Chủ đơn: The Absolut Company Aktiebolag - ABSOLUT PEPPAR COUNTRY OF SWEDEN
Đơn VN-4-1994-21031 · nộp 14/12/1994 · văn bằng 4-0017826-000
Chủ đơn: The Absolut Company Aktiebolag - ABSOLUT
Đơn VN-4-1994-21030 · nộp 14/12/1994 · văn bằng 4-0017825-000
Chủ đơn: The Absolut Company Aktiebolag - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1994-20831 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0018437-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD. - YACHTING
Đơn VN-4-1994-20716 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017239-000
Chủ đơn: SLAUR SARDET - RHUM CHAUVET
Đơn VN-4-1994-20714 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017491-000
Chủ đơn: SLAUR SARDET - PADDINGTON
Đơn VN-4-1994-20713 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017397-000
Chủ đơn: SLAUR SARDET - HARPOON
Đơn VN-4-1994-20712 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017396-000
Chủ đơn: SLAUR SARDET - GREEN GARDEN
Đơn VN-4-1994-20711 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017258-000
Chủ đơn: SLAUR SARDET - BRILLET
Đơn VN-4-1994-20710 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017395-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sài Gòn 1 - BALTIKA
Đơn VN-4-1994-20709 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017632-000
Chủ đơn: SLAUR SARDET - ZIMA
Đơn VN-4-1994-20704 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017253-000
Chủ đơn: Coors Brewing Company - EARLYTIMES
Đơn VN-4-1994-20672 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0017336-000
Chủ đơn: EARLY TIMES DISTILLERS COMPANY - OLD FORESTER
Đơn VN-4-1994-20671 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0017203-000
Chủ đơn: EARLY TIMES DISTILLERS COMPANY(US), Brown-Forman Distillery, Inc. - JACK DANIEL`S OLD No.7 BRAND QUALITY JENNESSEE SOUR MASK WHISKEY
Đơn VN-4-1994-20670 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0021949-000
Chủ đơn: JACK DANIEL'S PROPERTIES, INC., JACK DANIEL DISTILLERY, LEM MOTLOW, PROP., INC.(US) - SOUTHERN COMFORT THE GRAND OLD DRINK
Đơn VN-4-1994-20669 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0017335-000
Chủ đơn: BROWN-FORMAN CORPORATION(US), SAZERAC BRANDS, LLC, SOUTHERN COMFORT PROPERTIES, INC.(US) - TONDENA MANILA RHUM DARK
Đơn VN-4-1994-20546 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017005-000
Chủ đơn: GINEBRA SAN MIGUEL INC. - TONDENA MANILA RHUM RUM SILVER LIGHT
Đơn VN-4-1994-20545 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017034-000
Chủ đơn: GINEBRA SAN MIGUEL INC. - TONDENA MANILA RHUM GOLD
Đơn VN-4-1994-20544 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017033-000
Chủ đơn: GINEBRA SAN MIGUEL INC. ( PH )
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.