DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.044/1.073

  1. Mẫu nhãn FRAPPUCCINO
    FRAPPUCCINO

    Đơn VN-4-1995-25150 · nộp 29/09/1995 · văn bằng 4-0021278-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  2. Mẫu nhãn CAFRI
    CAFRI

    Đơn VN-4-1995-25114 · nộp 27/09/1995 · văn bằng 4-0030501-000
    Chủ đơn: ORIENTAL BREWERY CO., LTD., ORIENTAL BREWERY CO., LTD.(KR)

  3. Mẫu nhãn FALSTAFF
    FALSTAFF

    Đơn VN-4-1995-24835 · nộp 16/09/1995 · văn bằng 4-0020994-000
    Chủ đơn: Falstaff Brewing Corporation

  4. Mẫu nhãn BURGER KING
    BURGER KING

    Đơn VN-4-1995-24833 · nộp 15/09/1995 · văn bằng 4-0029721-000
    Chủ đơn: BURGER KING COMPANY LLC

  5. Mẫu nhãn WHOPPER
    WHOPPER

    Đơn VN-4-1995-24832 · nộp 15/09/1995 · văn bằng 4-0021017-000
    Chủ đơn: BURGER KING COMPANY LLC

  6. Mẫu nhãn LA TONDENA`S MINERAL WATER-FIRST
    LA TONDENA`S MINERAL WATER-FIRST

    Đơn VN-4-1995-24798 · nộp 14/09/1995 · văn bằng 4-0021004-000
    Chủ đơn: LA TONDENA DISTILLERS, INC

  7. Mẫu nhãn OLYMPIA
    OLYMPIA

    Đơn VN-4-1995-24764 · nộp 12/09/1995 · văn bằng 4-0028266-000
    Chủ đơn: Pabst Brewing Company

  8. Mẫu nhãn TUNG-I
    TUNG-I

    Đơn VN-4-1995-24733 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0020940-000
    Chủ đơn: President Enterprises Corp.

  9. Mẫu nhãn SANFRA
    SANFRA

    Đơn VN-4-1995-24583 · nộp 01/09/1995 · văn bằng 4-0019621-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Hoàng

  10. Mẫu nhãn YI BU TANG
    YI BU TANG

    Đơn VN-4-1995-24580 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0020787-000
    Chủ đơn: Cerebos Pacific Limited, Cerebos Pacific Limited(SG)

  11. Mẫu nhãn HA BA
    HA BA

    Đơn VN-4-1995-24536 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0020759-000
    Chủ đơn: Công ty phân đạm và hoá chất hà Bắc

  12. Mẫu nhãn IVY
    IVY

    Đơn VN-4-1995-24485 · nộp 25/08/1995 · văn bằng 4-0020728-000
    Chủ đơn: I.P. One Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn ENERSOY
    ENERSOY

    Đơn VN-4-1995-24463 · nộp 23/08/1995 · văn bằng 4-0020819-000
    Chủ đơn: Pepsico, Inc.

  14. Mẫu nhãn HANOVI
    HANOVI

    Đơn VN-4-1995-24445 · nộp 22/08/1995 · văn bằng 4-0020719-000
    Chủ đơn: Tổ hợp tác Hồng Quang

  15. Mẫu nhãn SPCO
    SPCO

    Đơn VN-4-1995-24436 · nộp 21/08/1995 · văn bằng 4-0020718-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nước giải khát SP (SP. Co.)

  16. Mẫu nhãn KLOSTER
    KLOSTER

    Đơn VN-4-1995-24394 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020660-000
    Chủ đơn: St. Pauli Brauerei C.L. Wilh. Brandt GmbH

  17. Mẫu nhãn VN-4-1995-24276
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-24276 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020575-000
    Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY

  18. Mẫu nhãn TONIKUM
    TONIKUM

    Đơn VN-4-1995-24275 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0026258-000
    Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft

  19. Mẫu nhãn TONICUM
    TONICUM

    Đơn VN-4-1995-24274 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020574-000
    Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft

  20. Mẫu nhãn BERGEDORF
    BERGEDORF

    Đơn VN-4-1995-24215 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020523-000
    Chủ đơn: HOLSTEN-BRAUEREI AKTIENGESELLSCHAFT

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.