DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 836/858

  1. Mẫu nhãn Q M Hải Âu
    Q M Hải Âu

    Đơn VN-4-2001-02456 · nộp 06/06/2001 · văn bằng 4-0042147-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Tập thể Thương binh Quang Minh

  2. Mẫu nhãn BAFECO
    BAFECO

    Đơn VN-4-2001-02376 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0042362-000
    Chủ đơn: Công ty Thức ăn chăn nuôi Bạc Liêu

  3. Mẫu nhãn Tân Hưng, TH.
    Tân Hưng, TH.

    Đơn VN-4-2001-01902 · nộp 02/05/2001 · văn bằng 4-0041721-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Hưng

  4. Mẫu nhãn NAM DũNG CO., LTD
    NAM DũNG CO., LTD

    Đơn VN-4-2001-01812 · nộp 25/04/2001 · văn bằng 4-0045673-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Dũng, Công ty TNHH Nam Dũng(VN)

  5. Mẫu nhãn L.T.
    L.T.

    Đơn VN-4-2001-01709 · nộp 18/04/2001 · văn bằng 4-0044817-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH GROBEST INDUSTRIAL (VIETNAM)

  6. Mẫu nhãn WALTHAM VETERINARY DIET
    WALTHAM VETERINARY DIET

    Đơn VN-4-2001-01586 · nộp 11/04/2001 · văn bằng 4-0043383-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  7. Mẫu nhãn LONG SINH N
    LONG SINH N

    Đơn VN-4-2001-01541 · nộp 09/04/2001 · văn bằng 4-0043122-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Sinh

  8. Mẫu nhãn Trung Nhật ANIKI
    Trung Nhật ANIKI

    Đơn VN-4-2001-01422 · nộp 03/04/2001 · văn bằng 4-0041960-000
    Chủ đơn: YEAFUL CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn NINE STARS
    NINE STARS

    Đơn VN-4-2001-01419 · nộp 02/04/2001 · văn bằng 4-0041782-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thức ăn chăn nuôi Thành Công

  10. Mẫu nhãn Đại Lộc
    Đại Lộc

    Đơn VN-4-2001-01418 · nộp 02/04/2001 · văn bằng 4-0041781-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thức ăn chăn nuôi Thành Công

  11. Mẫu nhãn BIDOCO
    BIDOCO

    Đơn VN-4-2001-01416 · nộp 02/04/2001 · văn bằng 4-0041780-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thức ăn chăn nuôi Thành Công

  12. Mẫu nhãn R & D SUB - FEEDSTUFF
    R & D SUB - FEEDSTUFF

    Đơn VN-4-2001-01415 · nộp 02/04/2001 · văn bằng 4-0041779-000
    Chủ đơn: Trung tâm thực nghiệm Việt Tiến

  13. Mẫu nhãn VINH CHAU ARTEMIA CYSTS
    VINH CHAU ARTEMIA CYSTS

    Đơn VN-4-2001-01387 · nộp 30/03/2001 · văn bằng 4-0043722-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất ARTEMIA Bạc Liêu

  14. Mẫu nhãn TO TO
    TO TO

    Đơn VN-4-2001-01361 · nộp 30/03/2001 · văn bằng 4-0045452-000
    Chủ đơn: Công ty phát triển công nghệ thức ăn chăn nuôi

  15. Mẫu nhãn COFNA
    COFNA

    Đơn VN-4-2001-01327 · nộp 27/03/2001 · văn bằng 4-0043638-000
    Chủ đơn: NEOVIA

  16. Mẫu nhãn BN
    BN

    Đơn VN-4-2001-00998 · nộp 08/03/2001 · văn bằng 4-0042594-000
    Chủ đơn: Công ty giống cây trồng Bảo Nông

  17. Mẫu nhãn KEMIN
    KEMIN

    Đơn VN-4-2001-00783 · nộp 23/02/2001 · văn bằng 4-0042334-000
    Chủ đơn: KEMIN INDUSTRIES, INC.

  18. Mẫu nhãn EH
    EH

    Đơn VN-4-2001-00760 · nộp 22/02/2001 · văn bằng 4-0041837-000
    Chủ đơn: EAST HOPE INVESTMENTS CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn Cường Đại GREAT & POWER
    Cường Đại GREAT & POWER

    Đơn VN-4-2001-00756 · nộp 22/02/2001 · văn bằng 4-0041834-000
    Chủ đơn: EAST HOPE INVESTMENT CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn Vĩnh Hành YONG XING
    Vĩnh Hành YONG XING

    Đơn VN-4-2001-00755 · nộp 22/02/2001 · văn bằng 4-0042203-000
    Chủ đơn: EAST HOPE INVESTMENTS CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.