DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 837/858

  1. Mẫu nhãn Vĩnh Hảo YONG HAO
    Vĩnh Hảo YONG HAO

    Đơn VN-4-2001-00754 · nộp 22/02/2001 · văn bằng 4-0042202-000
    Chủ đơn: EAST HOPE INVESTMENTS CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn Mỹ Hảo MEI HAO
    Mỹ Hảo MEI HAO

    Đơn VN-4-2001-00753 · nộp 22/02/2001 · văn bằng 4-0042201-000
    Chủ đơn: EAST HOPE INVESTMENTS CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn HAVIET FEEDS Thức ăn chăn nuôi CO., LTD.
    HAVIET FEEDS Thức ăn chăn nuôi CO., LTD.

    Đơn VN-4-2001-00721 · nộp 20/02/2001 · văn bằng 4-0041109-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hà Việt

  4. Mẫu nhãn BIFACO CON NGựA
    BIFACO CON NGựA

    Đơn VN-4-2001-00719 · nộp 19/02/2001 · văn bằng 4-0042812-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Bình Định

  5. Mẫu nhãn HATCO
    HATCO

    Đơn VN-4-2001-00338 · nộp 19/01/2001 · văn bằng 4-0040950-000
    Chủ đơn: Công ty dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp Hải Phòng

  6. Mẫu nhãn INNOMAX
    INNOMAX

    Đơn VN-4-2000-50241 · nộp 26/12/2000 · văn bằng 4-0041716-000
    Chủ đơn: FARMLAND INDUSTRIES, INC.

  7. Mẫu nhãn CARGILL Animal Nutrition
    CARGILL Animal Nutrition

    Đơn VN-4-2000-50224 · nộp 26/12/2000 · văn bằng 4-0047071-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH CARGILL Việt Nam

  8. Mẫu nhãn C P CP
    C P CP

    Đơn VN-4-2000-50026 · nộp 12/12/2000 · văn bằng 4-0043493-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Charoen Pokphand Việt Nam

  9. Mẫu nhãn POTENCY
    POTENCY

    Đơn VN-4-2000-48935 · nộp 24/11/2000 · văn bằng 4-0041551-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH CJ VINA AGRI

  10. Mẫu nhãn ANIMAL NUTRITION SUNAN
    ANIMAL NUTRITION SUNAN

    Đơn VN-4-2000-50481 · nộp 22/11/2000 · văn bằng 4-0041818-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hướng Dương - VIKAMIX

  11. Mẫu nhãn VN-4-2000-49482
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-49482 · nộp 01/11/2000 · văn bằng 4-0042725-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bột Cá Vũng Tàu

  12. Mẫu nhãn VIAMIN
    VIAMIN

    Đơn VN-4-2000-49456 · nộp 30/10/2000 · văn bằng 4-0040127-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý.

  13. Mẫu nhãn MIRACLE-GRO
    MIRACLE-GRO

    Đơn VN-4-2000-49380 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0040161-000
    Chủ đơn: OMS INVESTMENTS, INC.

  14. Mẫu nhãn ANIMATE
    ANIMATE

    Đơn VN-4-2000-49210 · nộp 13/10/2000 · văn bằng 4-0040412-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn CJ VINA AGRI.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.