Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 553/858
CivicĐơn VN-4-2016-32523 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0309419-000
Chủ đơn: Pilmico Foods Corporation
GallimaxĐơn VN-4-2016-32522 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0313090-000
Chủ đơn: Pilmico Foods Corporation
AquamaxĐơn VN-4-2016-32521 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0309180-000
Chủ đơn: Pilmico Foods Corporation
EliteĐơn VN-4-2016-32520 · nộp 18/10/2016
Chủ đơn: Pilmico Foods Corporation
PBCĐơn VN-4-2016-32512 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0313064-000
Chủ đơn: POLYWISDOM BIOTECHNOLOGY CORPORATION
NEW RICE Mua là đúng - Dùng là trúng C SĐơn VN-4-2016-32393 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0314997-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần S New Rice
Cát Vân LongĐơn VN-4-2016-32380 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0324890-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cát Vân Long
InQvetĐơn VN-4-2016-32323 · nộp 17/10/2016
Chủ đơn: InQpharm Group Sdn Bhd
Hải Sinh Đặc Sản Giá Biển Hải PhòngĐơn VN-4-2016-32281 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0309443-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Sinh
RDG Rạng Đông GROUPĐơn VN-4-2016-32262 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0381106-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Rạng Đông
Kiraku Kiraku Vietnam Farming Company LimitedĐơn VN-4-2016-32261 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0313061-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trang trại Kiraku Việt Nam
GooToeĐơn VN-4-2016-32181 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0313292-000
Chủ đơn: JASPER PET CARE PRODUCTS, INC.
HONEY CATĐơn VN-4-2016-32180 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0313215-000
Chủ đơn: JASPER PET CARE PRODUCTS, INC.
K.C.DOGĐơn VN-4-2016-32179 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0322455-000
Chủ đơn: JASPER PET CARE PRODUCTS, INC.
HerzĐơn VN-4-2016-32178 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0318815-000
Chủ đơn: JASPER PET CARE PRODUCTS, INC.
Freschi srl AĐơn VN-4-2016-32177 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0322454-000
Chủ đơn: JASPER PET CARE PRODUCTS, INC.
A AIT AC FEED ADVANCE TO SUCCESSĐơn VN-4-2016-32076 · nộp 14/10/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ thương mại á Châu
kienhuyfarm.comĐơn VN-4-2016-32023 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0314144-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nông trại du lịch Canh Nông Kiến Huy
Rau Bắc HàĐơn VN-4-2016-32009 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0283987-000
Chủ đơn: Hội nông dân huyện Bắc Hà
Khoai Môn Bảo YênĐơn VN-4-2016-32007 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0283321-000
Chủ đơn: Hội nông dân huyện Bảo Yên
OpticareĐơn VN-4-2016-31994 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0318699-000
Chủ đơn: Optipharm.CO.,LTD.
the MONTAGUE tree oĐơn VN-4-2016-31987 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0313472-000
Chủ đơn: Montague Fresh (Aust) Pty Ltd
MONTAGUE Since 1948 fruit & familyĐơn VN-4-2016-31986 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0313471-000
Chủ đơn: Montague Fresh (Aust) Pty Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-31985 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0313470-000
Chủ đơn: Montague Fresh (Aust) Pty Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-31984 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0313469-000
Chủ đơn: Montague Fresh (Aust) Pty Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-31983 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0313468-000
Chủ đơn: Montague Fresh (Aust) Pty Ltd
CROC EGGS AUSSIE FRUITĐơn VN-4-2016-31982 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0313467-000
Chủ đơn: Montague Fresh (Aust) Pty Ltd
SUNNYKERNELSĐơn VN-4-2016-31968 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0312019-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Dũ Thành
THAINAMVIET Bioscience TechnologyĐơn VN-4-2016-31939 · nộp 13/10/2016
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ kỹ thuật sinh hóa Thái Nam Việt
Lsseed cùng nhà nông phát triểnĐơn VN-4-2016-31858 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0326704-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giống cây trồng Lạng Sơn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.