Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 551/858
GROWFEED MILLION Không ngừng cải tiếnĐơn VN-4-2016-34854 · nộp 04/11/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần GROWFEED Việt Nam
Đắk R'Lấp VEGETABLESĐơn VN-4-2016-34827 · nộp 04/11/2016 · văn bằng 4-0295619-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Hào Quang Đắk Wer
tomita martĐơn VN-4-2016-34822 · nộp 04/11/2016 · văn bằng 4-0337887-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trang trại Tomita Việt Nam
NHV NAM HUNG VUONGĐơn VN-4-2016-34727 · nộp 03/11/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Nam Hùng Vương
NOSAĐơn VN-4-2016-34717 · nộp 03/11/2016 · văn bằng 4-0326022-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NOSAFOOD
Giống Cây Trồng Phong Châu PHONG CHAU SEEDĐơn VN-4-2016-34573 · nộp 02/11/2016 · văn bằng 4-0311977-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giống cây trồng Phong Châu
NUTRI MEATĐơn VN-4-2016-34526 · nộp 02/11/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Thịt An toàn và Dinh dưỡng
Khám phá để trải nghiệmĐơn VN-4-2016-34509 · nộp 02/11/2016 · văn bằng 4-0387661-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ du lịch Lý Sơn
BACVIET STEEL CĐơn VN-4-2016-34466 · nộp 01/11/2016 · văn bằng 4-0324220-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SX và TM thép Bắc Việt
LIFESTAGE The Science of NutritionĐơn VN-4-2016-34460 · nộp 01/11/2016 · văn bằng 4-0316244-000
Chủ đơn: DSM IP Assets B.V.
Ông Hoàng rau sạchĐơn VN-4-2016-34445 · nộp 01/11/2016 · văn bằng 4-0322340-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Lựu
Nhân Thiện TâmĐơn VN-4-2016-34439 · nộp 01/11/2016
Chủ đơn: Phùng Thị Lành
quality livingĐơn VN-4-2016-34420 · nộp 01/11/2016 · văn bằng 4-0392982-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Ngon Mỗi Ngày
Tân Yên - Bắc Giang Vú Sữa Tân YênĐơn VN-4-2016-34266 · nộp 31/10/2016 · văn bằng 4-0286154-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất - tiêu thụ sản phẩm Vú Sữa Hợp Đức
FOODELIĐơn VN-4-2016-34241 · nộp 31/10/2016 · văn bằng 4-0324216-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công thương nghiệp Minh Hưng
BATOLI Phellinus MushroomĐơn VN-4-2016-34138 · nộp 28/10/2016 · văn bằng 4-0309845-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BACK TO LIFE
Công Ty TNHH TM-DV Toàn Thắng TOAN THANG CO., LTDĐơn VN-4-2016-34132 · nộp 28/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Toàn Thắng
Lanlan petĐơn VN-4-2016-34121 · nộp 28/10/2016 · văn bằng 4-0333377-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Lanlan Group, Lê Khương Duy
ANOVA PHARMAĐơn VN-4-2016-34106 · nộp 28/10/2016 · văn bằng 4-0337818-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Anova Pharma
ANOVA PHARMA Vệ sĩ của nhà chăn nuôiĐơn VN-4-2016-34105 · nộp 28/10/2016 · văn bằng 4-0337819-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Anova Pharma
BIOTRADE VIETNAMĐơn VN-4-2016-34080 · nộp 28/10/2016 · văn bằng 4-0321029-000
Chủ đơn: Trung tâm phát triển kinh tế Nông thôn
BioTradeĐơn VN-4-2016-34079 · nộp 28/10/2016 · văn bằng 4-0325826-000
Chủ đơn: Trung tâm phát triển kinh tế Nông thôn
U PetĐơn VN-4-2016-34077 · nộp 28/10/2016 · văn bằng 4-0412538-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển thương mại Kỳ Nam
NAVIFEED NAM VIET CORPORATIONĐơn VN-4-2016-33805 · nộp 27/10/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Việt
Trúc LâmĐơn VN-4-2016-33762 · nộp 27/10/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Trúc Lâm group
VISANTOĐơn VN-4-2016-33638 · nộp 26/10/2016 · văn bằng 4-0330535-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VISANTO
MINH ANH ORANGE Hồng Xứ Nghệ TRUE - TRUST - TRYĐơn VN-4-2016-33553 · nộp 26/10/2016
Chủ đơn: Lưu Đức Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

