Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 552/858
INTERMALTĐơn VN-4-2016-33540 · nộp 26/10/2016 · văn bằng 4-0456569-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Intermalt Việt Nam
innona INNOVATIVE NATURĐơn VN-4-2016-33508 · nộp 26/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH BIOTECH GERMANY
RISING SUN [Húc: ánh sáng lúc mặt trời mọc]Đơn VN-4-2016-33495 · nộp 26/10/2016 · văn bằng 4-0335159-000
Chủ đơn: ARIES FRESH PTE. LTD.
HapiGreenĐơn VN-4-2016-33436 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0346958-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giống cây trồng Phú Nông
Lekima True Food - Real CareĐơn VN-4-2016-33347 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0315779-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm LEKIMA
HOA VIETĐơn VN-4-2016-33334 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0317043-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Đào Tiên
ỔI LINH SƠNĐơn VN-4-2016-33285 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0533045-000
Chủ đơn: Hội Nông dân xã Linh Sơn
HTX Nấm Tuổi TrẻĐơn VN-4-2016-33269 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0305971-000
Chủ đơn: Hợp tác xã trồng nấm, mua bán và dịch vụ Tuổi trẻ Thạch Hạ
Lý Thanh SắcĐơn VN-4-2016-33253 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0313364-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại tổng hợp Lý Thanh Sắc
FECON FarmĐơn VN-4-2016-33197 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0317257-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp thông minh FECON
HOA TIEN SEEDĐơn VN-4-2016-33092 · nộp 21/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH hạt giống Hoa Tiên
O.P.SĐơn VN-4-2016-33033 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0317268-000
Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông
Giọt Vàng Mật OngĐơn VN-4-2016-33015 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0299159-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Điệp
DBMĐơn VN-4-2016-33009 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0318786-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng Bình Minh
COCOLALA VIETNAMĐơn VN-4-2016-32998 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0312231-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Khi Ta Trẻ
S-FARM Dành Riêng Cho Heo TrạiĐơn VN-4-2016-32921 · nộp 20/10/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư SVietnam
ENTERIGENĐơn VN-4-2016-32886 · nộp 20/10/2016
Chủ đơn: BENCHMARK ANIMAL HEALTH LIMITED
ROUNDUP READYĐơn VN-4-2016-32832 · nộp 20/10/2016 · văn bằng 4-0310983-000
Chủ đơn: Monsanto Technology LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-32795 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0331454-000
Chủ đơn: Lei Shing Hong Limited
LSHĐơn VN-4-2016-32794 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0331362-000
Chủ đơn: Lei Shing Hong Limited
LEI SHING HONGĐơn VN-4-2016-32793 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0331455-000
Chủ đơn: Lei Shing Hong Limited
MELLOWĐơn VN-4-2016-32759 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0315947-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư kinh doanh Mellow Việt Nam
SAIGON KIENGIANGĐơn VN-4-2016-32688 · nộp 19/10/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Kiên Giang
Kit QQ KITĐơn VN-4-2016-32685 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0321403-000
Chủ đơn: Environmental Home Ltd.
Bùivănngọ foodĐơn VN-4-2016-32615 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0311324-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất thực phẩm Bùi Văn Ngọ
Bùivănngọ Fine ArtĐơn VN-4-2016-32613 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0311322-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ thuật - mỹ nghệ cây cảnh Bùi Văn Ngọ
Saoviet HT Thịnh vượng cùng nhà nôngĐơn VN-4-2016-32598 · nộp 19/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi Sao Việt HT
AvemaxĐơn VN-4-2016-32524 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0312261-000
Chủ đơn: Pilmico Foods Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.