DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.245 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.245 đơn, trang 2.708/2.709

  1. Mẫu nhãn HUNTS
    HUNTS

    Đơn VN-4-1986-00674 · nộp 06/10/1986 · văn bằng 4-0000644-000
    Chủ đơn: BEATRICE/HUNT- WESSON,INC

  2. Mẫu nhãn Kim Hưng
    Kim Hưng

    Đơn VN-4-1986-00632 · nộp 29/08/1986 · văn bằng 4-0000602-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Kim Hưng

  3. Mẫu nhãn Kim Hưng
    Kim Hưng

    Đơn VN-4-1986-00631 · nộp 29/08/1986 · văn bằng 4-0000601-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Hưng

  4. Mẫu nhãn XNBK Hải Phòng
    XNBK Hải Phòng

    Đơn VN-4-1986-00613 · nộp 08/08/1986 · văn bằng 4-0000588-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Bánh Kẹo Hải Phòng

  5. Mẫu nhãn VN-4-1986-00603
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1986-00603 · nộp 26/07/1986 · văn bằng 4-0000577-000
    Chủ đơn: Morinaga & Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn TP HA NOI
    TP HA NOI

    Đơn VN-4-1986-00563 · nộp 04/06/1986 · văn bằng 4-0000535-000
    Chủ đơn: Nhà máy thực phẩm Hà Nội.

  7. Mẫu nhãn NN
    NN

    Đơn VN-4-1986-00539 · nộp 05/05/1986 · văn bằng 4-0000511-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Nước Ngọt Quy Nhơn.

  8. Mẫu nhãn CA
    CA

    Đơn VN-4-1986-00536 · nộp 05/05/1986 · văn bằng 4-0000508-000
    Chủ đơn: Công Ty AMERICAN BRANDS, INC

  9. Mẫu nhãn VAN HOUTEN
    VAN HOUTEN

    Đơn VN-4-1985-00436 · nộp 20/12/1985 · văn bằng 4-0000415-000
    Chủ đơn: BARRY CALLEBAUT AG

  10. Mẫu nhãn VN-4-1985-00410
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1985-00410 · nộp 05/11/1985 · văn bằng 4-0000391-000
    Chủ đơn: MEIJI HOLDINGS CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn Chữ Tầu
    Chữ Tầu

    Đơn VN-4-1985-00385 · nộp 18/10/1985 · văn bằng 4-0000369-000
    Chủ đơn: MEGMILK SNOW BRAND Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn SNOW BRAND
    SNOW BRAND

    Đơn VN-4-1985-00384 · nộp 18/10/1985 · văn bằng 4-0000368-000
    Chủ đơn: MEGMILK SNOW BRAND Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn MEIJI
    MEIJI

    Đơn VN-4-1985-00193 · nộp 08/05/1985 · văn bằng 4-0000175-000
    Chủ đơn: MEIJI SEIKA KAISHA, LTD

  14. Mẫu nhãn Chữ Hán
    Chữ Hán

    Đơn VN-4-1985-00183 · nộp 19/04/1985 · văn bằng 4-0000164-000
    Chủ đơn: KIKKOMAN CORPORATION

  15. Mẫu nhãn VN-4-1985-00182
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1985-00182 · nộp 19/04/1985 · văn bằng 4-0000163-000
    Chủ đơn: KIKKOMAN CORPORATION

  16. Mẫu nhãn KIKKOMAN
    KIKKOMAN

    Đơn VN-4-1985-00169 · nộp 05/04/1985 · văn bằng 4-0000151-000
    Chủ đơn: KIKKOMAN CORPORATION

  17. Mẫu nhãn TAKEDA
    TAKEDA

    Đơn VN-4-1985-00166 · nộp 04/04/1985 · văn bằng 4-0000148-000
    Chủ đơn: TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.