Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.245 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.245 đơn, trang 2.706/2.709
Cà Ri Đặc Biệt- Kim PhươngĐơn VN-4-1988-01049 · nộp 21/04/1988 · văn bằng 4-0000976-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Phương
Dung dịch thơm có màu Mỹ HiệpĐơn VN-4-1988-01047 · nộp 18/04/1988 · văn bằng 4-0000992-000
Chủ đơn: Cơ Sở Mỹ Hiệp
Bích Phương BPĐơn VN-4-1988-01044 · nộp 14/04/1988 · văn bằng 4-0000972-000
Chủ đơn: Cơ sở Nam Phát, Cơ sở Bích Phương(VN)
Dung dịch thơm dầu chuối - Cơ sở sản xuất Mỹ HiệpĐơn VN-4-1988-01042 · nộp 14/04/1988 · văn bằng 4-0000990-000
Chủ đơn: Cơ Sở Mỹ hiệp
BáNH ĐậU XANH HOà AN THƠM NGON TINH KHIếTĐơn VN-4-1988-01040 · nộp 14/04/1988 · văn bằng 4-0001034-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoà An
Bột Đậu Nành BP Bích PhươngĐơn VN-4-1988-01033 · nộp 08/04/1988 · văn bằng 4-0000967-000
Chủ đơn: Cơ Sở Bích Phương, Cơ Sở Bích Phương(VN)
Cơ sở Lệ Hương Tinh Dầu ChuốiĐơn VN-4-1988-00988 · nộp 10/03/1988 · văn bằng 4-0000925-000
Chủ đơn: Cơ sở Lệ Hương
Cơ Sở Trần Kim Hương Đào Viên AAA Đậu Phộng Da CáĐơn VN-4-1988-00958 · nộp 12/02/1988 · văn bằng 4-0000916-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trần Kim Hương
Tân Huê TPHCM Hiệu Bông Hồng Tuyết Bạch Bánh InĐơn VN-4-1988-00953 · nộp 09/02/1988 · văn bằng 4-0000966-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tân Huê
Bánh In Bạch Tuyết Long Phụng Tân HuêĐơn VN-4-1988-00952 · nộp 09/02/1988 · văn bằng 4-0000915-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tân Huê
VANILLINE Tổ Sản Xuất Vạn Thành- Nhãn Hiệu Bé NgoanĐơn VN-4-1988-00951 · nộp 09/02/1988 · văn bằng 4-0000914-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến thực phẩm Vạn Thành, Tổ sản xuất Vạn Thành(VN), Cơ sở Vạn Thành(VN)
BộT NUÔI TRẻ Đông Phương GạO LứT ĐậU XANH ĐậU NàNH Tổ hợp Đông PhươngĐơn VN-4-1988-00950 · nộp 08/02/1988 · văn bằng 4-0000891-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Đông Phương
Tổ Hợp Kim Hưng Sản Xuất Bột ớt Khô Gia Vị Hiệu Đầu BếpĐơn VN-4-1988-00949 · nộp 08/02/1988 · văn bằng 4-0000913-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Hưng., Tổ sản xuất Kim Hưng(VN)
Tổng Hợp Kim Hưng- Sa Tế Đặc Biệt.Đơn VN-4-1987-00922 · nộp 23/12/1987 · văn bằng 4-0000866-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất Kim Hưng(VN), Cơ sở Kim Hưng
VANILLINE- Cơ Sở Bùi Thị Yến- Đặc Biệt- Nguyên Chất, Chữ Tàu.Đơn VN-4-1987-00921 · nộp 18/12/1987 · văn bằng 4-0000865-000
Chủ đơn: Cơ Sở Bùi Thị Yến "Việt Thành"
VINILLINE- Cơ Sở Bùi Thị Yến- Đặc Biệt- Nguyên Chất.Đơn VN-4-1987-00920 · nộp 18/12/1987 · văn bằng 4-0000864-000
Chủ đơn: Cơ sở Lý Nguyệt, Cơ Sở Bùi Thị Yến "Việt Thành"
VANILLINE- Cơ sở Bùi Thị Yến- Đặc Biệt- Nguyên Chất.Đơn VN-4-1987-00919 · nộp 18/12/1987 · văn bằng 4-0000863-000
Chủ đơn: Cơ Sở Bùi Thị Yến "Việt Thành"
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1987-00914 · nộp 12/12/1987 · văn bằng 4-0000862-000
Chủ đơn: Công Ty ăn Uống Hai Bà Trưng
Cà Ri- Tổ Hợp Kim Hưng Sản Xuất, Hãn Hiệu Đầu Bếp, Chữ TầuĐơn VN-4-1987-00904 · nộp 12/11/1987 · văn bằng 4-0000847-000
Chủ đơn: Tổ sản Xuất Kim Hưng(VN), Cơ sở Kim Hưng
Thuận Ký Thái Lân Đậu Phộng Chiên Thuận Ký- Cơ Sở Thái Lân.Đơn VN-4-1987-00896 · nộp 23/10/1987 · văn bằng 4-0000843-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thái Lân
LT HAI PHONGĐơn VN-4-1987-00893 · nộp 23/10/1987 · văn bằng 4-0000840-000
Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến lương thực Hải Phòng
Bột Dinh Dưỡng Trẻ Em-Tổ Sản Xuất Vạn ThànhĐơn VN-4-1987-00784 · nộp 15/10/1987 · văn bằng 4-0000856-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Vạn Thành
Sa GiangĐơn VN-4-1987-00870 · nộp 19/09/1987 · văn bằng 4-0000826-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Bánh Phồng Tôm Sa Giang
Cơ sở Nam Hương-Hiệu NaBơĐơn VN-4-1987-00857 · nộp 05/09/1987 · văn bằng 4-0000815-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nam Hương
Cơ sở Bích Nga-Hiệu Thuyền Buồm- Bột Đậu NànhĐơn VN-4-1987-00769 · nộp 27/07/1987 · văn bằng 4-0000754-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Bích Nga
Cơ Sở Bích Nga-Hiệu Thuyền Buồm-Ca Ri Bơ Bích Đặc BiệtĐơn VN-4-1987-00768 · nộp 27/07/1987 · văn bằng 4-0000753-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Bích Nga
Cơ sở Bích Nga - Hiệu Con Công - Ca Ri Bơ Đặc BiệtĐơn VN-4-1987-00767 · nộp 27/07/1987 · văn bằng 4-0000752-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Bích Nga
Hậu Sanh Ca Ri Bơ.Đơn VN-4-1987-00835 · nộp 02/07/1987 · văn bằng 4-0000794-000
Chủ đơn: Tổ Hợp Sản Xuất Hậu Sanh
Ngũ Vị Hương-Nhãn Hiệu Vận Động Viên Ngon Nhất- Hậu Sanh.Đơn VN-4-1987-00834 · nộp 02/07/1987 · văn bằng 4-0000793-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Hậu Sanh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
