DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.668/2.710

  1. Mẫu nhãn PTH Quyết Thắng
    PTH Quyết Thắng

    Đơn VN-4-1993-12877 · nộp 20/04/1993 · văn bằng 4-0010728-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Quyết Thắng

  2. Mẫu nhãn Phú Hoà
    Phú Hoà

    Đơn VN-4-1993-12833 · nộp 13/04/1993 · văn bằng 4-0010697-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phú Hoà

  3. Mẫu nhãn Vinh Hue
    Vinh Hue

    Đơn VN-4-1993-12803 · nộp 10/04/1993 · văn bằng 4-0011300-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vinh Huê

  4. Mẫu nhãn VN-4-1993-12802
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-12802 · nộp 10/04/1993 · văn bằng 4-0010633-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Huê

  5. Mẫu nhãn KT Kiến Thành
    KT Kiến Thành

    Đơn VN-4-1993-12791 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010625-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

  6. Mẫu nhãn NOSACO
    NOSACO

    Đơn VN-4-1993-12767 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010665-000
    Chủ đơn: Công ty nông sản thực phẩm quận 1

  7. Mẫu nhãn Hiệu Ba nồi
    Hiệu Ba nồi

    Đơn VN-4-1993-12766 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0012173-000
    Chủ đơn: Cơ sở Toàn Hưng

  8. Mẫu nhãn Vạn Hưng
    Vạn Hưng

    Đơn VN-4-1993-12715 · nộp 01/04/1993 · văn bằng 4-0010598-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vạn hưng

  9. Mẫu nhãn Biosaf
    Biosaf

    Đơn VN-4-1993-12647 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010508-000
    Chủ đơn: LESAFFRE ET COMPAGNIE, lesaffre & cie(FR)

  10. Mẫu nhãn macrobertson
    macrobertson

    Đơn VN-4-1993-12610 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010472-000
    Chủ đơn: MACROBERTSON PROPRIETARY LIMITED(AU), CADBURY ENTERPRISES PTE LTD

  11. Mẫu nhãn TH
    TH

    Đơn VN-4-1993-12595 · nộp 29/03/1993 · văn bằng 4-0010430-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thắng Hưng

  12. Mẫu nhãn TH
    TH

    Đơn VN-4-1993-12594 · nộp 29/03/1993 · văn bằng 4-0010429-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thắng Hưng

  13. Mẫu nhãn RIVER
    RIVER

    Đơn VN-4-1993-12559 · nộp 27/03/1993 · văn bằng 4-0010370-000
    Chủ đơn: RIVIANA FOODS INC.,

  14. Mẫu nhãn RIVIANA
    RIVIANA

    Đơn VN-4-1993-12558 · nộp 27/03/1993 · văn bằng 4-0010369-000
    Chủ đơn: RIVIANA FOODS INC.,

  15. Mẫu nhãn MAHATMA
    MAHATMA

    Đơn VN-4-1993-12557 · nộp 27/03/1993 · văn bằng 4-0010368-000
    Chủ đơn: RIVIANA FOODS INC.,

  16. Mẫu nhãn Tiwo
    Tiwo

    Đơn VN-4-1993-12945 · nộp 24/03/1993 · văn bằng 4-0010770-000
    Chủ đơn: Tresplain Investments Limited

  17. Mẫu nhãn TL
    TL

    Đơn VN-4-1993-12502 · nộp 24/03/1993 · văn bằng 4-0010334-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành long

  18. Mẫu nhãn THầN TàI
    THầN TàI

    Đơn VN-4-1993-12488 · nộp 24/03/1993 · văn bằng 4-0010326-000
    Chủ đơn: Công Ty Chế Biến Thực Phẩm Phát Thành TNHH

  19. Mẫu nhãn VN-4-1993-12353
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-12353 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0011760-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hùng Ký

  20. Mẫu nhãn HP, HAPPY FAMILY
    HP, HAPPY FAMILY

    Đơn VN-4-1993-12349 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010132-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.