DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.670/2.710

  1. Mẫu nhãn Thành Long
    Thành Long

    Đơn VN-4-1993-12001 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010835-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thành Long, Cơ sở Thành Long(VN)

  2. Mẫu nhãn MIMEX
    MIMEX

    Đơn VN-4-1993-12000 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009450-000
    Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm Phát Thành

  3. Mẫu nhãn MALKET
    MALKET

    Đơn VN-4-1993-11999 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0011469-000
    Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm Phát Thành

  4. Mẫu nhãn VIKET
    VIKET

    Đơn VN-4-1993-11998 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0011468-000
    Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm Phát Thành

  5. Mẫu nhãn SI LESAFFRE
    SI LESAFFRE

    Đơn VN-4-1993-11946 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009316-000
    Chủ đơn: SOCIETE INDUSTRIELLE LESAFFRE

  6. Mẫu nhãn SAF INTANT
    SAF INTANT

    Đơn VN-4-1993-11945 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010073-000
    Chủ đơn: LESAFFRE ET COMPAGNIE, LESAFFRE & CIE(FR)

  7. Mẫu nhãn NISHIKI
    NISHIKI

    Đơn VN-4-1993-11927 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009500-000
    Chủ đơn: JFC INTERNATIONAL, INC(US), JFC INTERNATIONAL, INC

  8. Mẫu nhãn WATTIE'S
    WATTIE'S

    Đơn VN-4-1993-11853 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010028-000
    Chủ đơn: WATTIE'S LIMITED(NZ), HEINZ WATTIE'S LTD.

  9. Mẫu nhãn BIG BITE
    BIG BITE

    Đơn VN-4-1993-11797 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010555-000
    Chủ đơn: 7-Eleven International LLC

  10. Mẫu nhãn BUNGE
    BUNGE

    Đơn VN-4-1993-11770 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009736-000
    Chủ đơn: BUNGE (AUSTRALIA) PROPRIETARY LTD(AU), BUNGE (AUSTRALIA) PROPRIETARY LTD

  11. Mẫu nhãn Meadow Gold
    Meadow Gold

    Đơn VN-4-1993-11691 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0014947-000
    Chủ đơn: Fraser and Neave Ltd.

  12. Mẫu nhãn daisy
    daisy

    Đơn VN-4-1993-11690 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0024794-000
    Chủ đơn: Fraser and Neave Limited

  13. Mẫu nhãn ASTOR
    ASTOR

    Đơn VN-4-1993-11657 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009956-000
    Chủ đơn: ELITE GOLD LTD

  14. Mẫu nhãn Thành Phát
    Thành Phát

    Đơn VN-4-1993-11631 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0011395-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Phát

  15. Mẫu nhãn Liên Thành
    Liên Thành

    Đơn VN-4-1993-11630 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010553-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Nguyên

  16. Mẫu nhãn Bông Sen
    Bông Sen

    Đơn VN-4-1993-11629 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009933-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bông Sen

  17. Mẫu nhãn UCC
    UCC

    Đơn VN-4-1993-11573 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0014837-000
    Chủ đơn: UCC UESHIMA COFFEE CO., LTD(JP), UCC HOLDINGS CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn SWANSON
    SWANSON

    Đơn VN-4-1993-11565 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009890-000
    Chủ đơn: The Campbell’s Company

  19. Mẫu nhãn [Ching Kee]
    [Ching Kee]

    Đơn VN-4-1993-11524 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010444-000
    Chủ đơn: CHING KEE FOOD PRODUCTS CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.