DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.820/1.847

  1. Mẫu nhãn NANBANTEI
    NANBANTEI

    Đơn VN-4-1995-22130 · nộp 18/03/1995 · văn bằng 4-0018583-000
    Chủ đơn: JAVINA CO., LTD

  2. Mẫu nhãn JIA HOR
    JIA HOR

    Đơn VN-4-1995-22127 · nộp 18/03/1995 · văn bằng 4-0018580-000
    Chủ đơn: YUNG KIEN INDUSTRIAL CORP

  3. Mẫu nhãn YONG KIEN
    YONG KIEN

    Đơn VN-4-1995-22126 · nộp 18/03/1995 · văn bằng 4-0018579-000
    Chủ đơn: YUNG KIEN INDUSTRIAL CORP

  4. Mẫu nhãn Trần Ký
    Trần Ký

    Đơn VN-4-1995-22107 · nộp 17/03/1995 · văn bằng 4-0018563-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Ký

  5. Mẫu nhãn [Thủy tự]
    [Thủy tự]

    Đơn VN-4-1995-22034 · nộp 15/03/1995 · văn bằng 4-0018512-000
    Chủ đơn: ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn BROWNES
    BROWNES

    Đơn VN-4-1995-22000 · nộp 11/03/1995 · văn bằng 4-0018488-000
    Chủ đơn: Brownes Foods Operations Pty Limited

  7. Mẫu nhãn Song Tượng
    Song Tượng

    Đơn VN-4-1995-21928 · nộp 08/03/1995 · văn bằng 4-0018433-000
    Chủ đơn: MODERN FOOD (VIETNAM) INDUSTRIES LTD

  8. Mẫu nhãn SEAPREXCO
    SEAPREXCO

    Đơn VN-4-1995-21890 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017409-000
    Chủ đơn: Công Ty Xuất Khẩu Thuỷ Sản Quảng Nam Đà Nẵng

  9. Mẫu nhãn [Hung to]
    [Hung to]

    Đơn VN-4-1995-21838 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0019555-000
    Chủ đơn: CHAN HUNG TO

  10. Mẫu nhãn HUNG TO
    HUNG TO

    Đơn VN-4-1995-21837 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0019554-000
    Chủ đơn: CHAN HUNG TO

  11. Mẫu nhãn N
    N

    Đơn VN-4-1995-21832 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0018307-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NICHIREI, ALSO TRADING AS NICHIREI CORPORATION

  12. Mẫu nhãn N
    N

    Đơn VN-4-1995-21831 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0018306-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NICHIREI, ALSO TRADING AS NICHIREI CORPORATION

  13. Mẫu nhãn JIFFY SHOP
    JIFFY SHOP

    Đơn VN-4-1995-21797 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018239-000
    Chủ đơn: PTT RETAIL MANAGEMENT COMPANY LIMITED

  14. Mẫu nhãn Tân Đông Dương
    Tân Đông Dương

    Đơn VN-4-1995-21785 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018229-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đồng KHánh

  15. Mẫu nhãn OWEGO
    OWEGO

    Đơn VN-4-1995-21771 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018614-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại 3A (3-A TRADING CO., )

  16. Mẫu nhãn NL-Nam Long
    NL-Nam Long

    Đơn VN-4-1995-21656 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0019164-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Nam Long

  17. Mẫu nhãn VN-4-1995-21598
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-21598 · nộp 10/02/1995 · văn bằng 4-0018072-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn Thực Phẩm

  18. Mẫu nhãn E.V
    E.V

    Đơn VN-4-1995-21537 · nộp 26/01/1995 · văn bằng 4-0018004-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO., LTD

  19. Mẫu nhãn CELIA-LAVACHED`OR-THE GOLDEN COW
    CELIA-LAVACHED`OR-THE GOLDEN COW

    Đơn VN-4-1995-21439 · nộp 19/01/1995 · văn bằng 4-0017919-000
    Chủ đơn: CELIA, Société ANONYME

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.