Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.818/1.847
TS- Đại Thuận TA SHUNĐơn VN-4-1995-23633 · nộp 28/06/1995 · văn bằng 4-0022891-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Thuận
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23561 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0020191-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD.
DYNA-EĐơn VN-4-1995-23559 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0023475-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD.
A&BĐơn VN-4-1995-23558 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0023474-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD.
GOLDEN WHEELĐơn VN-4-1995-23542 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0020422-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Long (VICO Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23541 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0020187-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Long (VICO Ltd.)
KIMSĐơn VN-4-1995-23536 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0020076-000
Chủ đơn: Orkla A.S.
CALCIMEXĐơn VN-4-1995-23530 · nộp 22/06/1995 · văn bằng 4-0023511-000
Chủ đơn: Friesland Brands B.V.(NL), FrieslandCampina Nederland B.V.
EXCELPROĐơn VN-4-1995-23490 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019906-000
Chủ đơn: Maeil Dairy Industry Co., Ltd.
EXCELCONĐơn VN-4-1995-23489 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019905-000
Chủ đơn: Maeil Dairy Industry Co., Ltd.
EXCELCUR MF 1Đơn VN-4-1995-23488 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019944-000
Chủ đơn: Maeil Dairy Industry Co., Ltd.
EXCELMILĐơn VN-4-1995-23486 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019942-000
Chủ đơn: Maeil Dairy Industry Co., Ltd.
EXCELAITĐơn VN-4-1995-23485 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019941-000
Chủ đơn: Maeil Dairy Industry Co., Ltd.
Viên Súp KNORRĐơn VN-4-1995-23442 · nộp 15/06/1995 · văn bằng 4-0019784-000
Chủ đơn: KNORR-NAEHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
KNORR-Viên súpĐơn VN-4-1995-23440 · nộp 15/06/1995 · văn bằng 4-0019783-000
Chủ đơn: KNORR-NAEHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23422 · nộp 15/06/1995 · văn bằng 4-0021264-000
Chủ đơn: Campina B.V.(NL), CAMPINA NEDERLAND HOLDING B.V., Campina Zuivel B.V.(NL), Campina Melkunie B.V.(NL)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23393 · nộp 14/06/1995 · văn bằng 4-0019723-000
Chủ đơn: SHIN I SHING FOODS FACTORY CO., LTD.
VEGEMITEĐơn VN-4-1995-23336 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019644-000
Chủ đơn: Mondelez Australia (Foods) Ltd.(AU), Mondelez Australia (Foods) Ltd., Kraft Foods Limited(AU)
PRIMOLACĐơn VN-4-1995-23331 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019854-000
Chủ đơn: Société Des Produits Nestlé S.A.
[Bạch Lan Thị: họ Lan trắng]Đơn VN-4-1995-23321 · nộp 09/06/1995 · văn bằng 4-0019639-000
Chủ đơn: SUNTORY BEVERAGE & FOOD ASIA PTE. LTD.
BESTTĐơn VN-4-1995-23300 · nộp 07/06/1995 · văn bằng 4-0019847-000
Chủ đơn: Cơ sở Hải Thanh(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Hải Minh
SUNNYĐơn VN-4-1995-23288 · nộp 06/06/1995 · văn bằng 4-0019844-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến thực phẩm Vĩnh Xương
UNI-CHEFĐơn VN-4-1995-23224 · nộp 01/06/1995 · văn bằng 4-0019879-000
Chủ đơn: Uni-Chef Pty Ltd.
BLACK TIEĐơn VN-4-1995-23221 · nộp 01/06/1995 · văn bằng 4-0019876-000
Chủ đơn: Yelin Enterprise Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23220 · nộp 01/06/1995 · văn bằng 4-0019875-000
Chủ đơn: Yelin Enterprise Co., Ltd.
MEIĐơn VN-4-1995-23219 · nộp 01/06/1995 · văn bằng 4-0019874-000
Chủ đơn: Yelin Enterprise Co., Ltd.
YAKUĐơn VN-4-1995-23196 · nộp 31/05/1995 · văn bằng 4-0019534-000
Chủ đơn: Advance And Best Enterprise Co.,Ltd., Advance And Best Enterprise Co.,Ltd.(TW)
SMI HOTELS & RESORTSĐơn VN-4-1995-23171 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019511-000
Chủ đơn: Singapore Meritus International Hotels Pte. Ltd., SMI HOTELS & RESORTS PTE LTD.(SG)
YIK BO TONGĐơn VN-4-1995-23136 · nộp 25/05/1995 · văn bằng 4-0019488-000
Chủ đơn: Cerebos Pacific Limited, Cerebos Pacific Limited(SG)
BRAND'SĐơn VN-4-1995-23135 · nộp 25/05/1995 · văn bằng 4-0024526-000
Chủ đơn: SUNTORY BEVERAGE & FOOD ASIA PTE. LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.