Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.806/1.847
Nước mắm Huy HoàngĐơn VN-4-1996-31619 · nộp 22/11/1996 · văn bằng 4-0028277-000
Chủ đơn: cơ sở huy hoàng
I & JĐơn VN-4-1996-31571 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0036177-000
Chủ đơn: IRVIN AND JOHNSON INTERNATIONAL PROPRIETARY LIMITED
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31556 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026310-000
Chủ đơn: dr, august oetker nahrungsmittel kg
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31554 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026308-000
Chủ đơn: dr, august oetker nahrungsmittel kg
A & B ADVANCE AND BEST ENTERPRISEĐơn VN-4-1996-31535 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0033745-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD.(TW), Công ty TNHH thực phẩm và nước giải khát A&B
WONDERFUL VAN DAC PHUCĐơn VN-4-1996-31495 · nộp 14/11/1996 · văn bằng 4-0026504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm Vạn Đắc Phúc(VN), Công ty TNHH thực phẩm Vạn Đắc Phúc
WonderfulĐơn VN-4-1996-31494 · nộp 14/11/1996 · văn bằng 4-0026703-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Vạn Đắc Phúc, Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Vạn Đắc Phúc (wonderful foods co.ltd.)(VN)
TETRA PAKĐơn VN-4-1996-31472 · nộp 13/11/1996 · văn bằng 4-0026571-000
Chủ đơn: Tetra Laval Holdings & Finance S.A.
TETRAĐơn VN-4-1996-31471 · nộp 13/11/1996 · văn bằng 4-0027609-000
Chủ đơn: Tetra Laval Holdings & Finance S.A.
Nam HươngĐơn VN-4-1996-31442 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0026438-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam Hương, Cơ sở Chế biến Nước mắm Nam Hương(VN)
TYPHONEĐơn VN-4-1996-31439 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0032267-000
Chủ đơn: TAIWAN PINEAPPLE CORPORATION
EIFAĐơn VN-4-1996-31437 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0026291-000
Chủ đơn: Yelin Enterprise Co., Ltd.
NUTRILITEĐơn VN-4-1996-31386 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0027947-000
Chủ đơn: ALTICOR INC.
AMWAYĐơn VN-4-1996-31385 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0026367-000
Chủ đơn: ALTICOR INC., amway corporation(US)
COCINEROĐơn VN-4-1996-31373 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0027427-000
Chủ đơn: MOLINOS RIO DE LA PLATA S.A.
RIOĐơn VN-4-1996-31372 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0026363-000
Chủ đơn: molinos rio de la plata s.a.
Phú HảiĐơn VN-4-1996-31370 · nộp 06/11/1996 · văn bằng 4-0026544-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Phú Hải
ĐồNG HƯƠNGĐơn VN-4-1996-31328 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0026346-000
Chủ đơn: Cơ sở Đồng Hương
PHƯợNG HOàNGĐơn VN-4-1996-31247 · nộp 28/10/1996 · văn bằng 4-0026226-000
Chủ đơn: cơ sở khai thác và chế biến nước mắm phượng hoàng
ALLANAĐơn VN-4-1996-31226 · nộp 26/10/1996 · văn bằng 4-0026212-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL FOODSTUFFS CO.(AE), INTERNATIONAL FOODSTUFFS CO.
F & NĐơn VN-4-1996-31222 · nộp 26/10/1996 · văn bằng 4-0026211-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
VEGEXĐơn VN-4-1996-31220 · nộp 26/10/1996 · văn bằng 4-0026210-000
Chủ đơn: quest international nederland b.v.
NSAĐơn VN-4-1996-31184 · nộp 25/10/1996 · văn bằng 4-0026175-000
Chủ đơn: NATIONAL SAFETY ASSOCIATES, INC.(US), The Juice Plus+ Company, LLC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.






