DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.808/1.847

  1. Mẫu nhãn FRAGRANCE HOPE
    FRAGRANCE HOPE

    Đơn VN-4-1996-30464 · nộp 31/08/1996 · văn bằng 4-0025609-000
    Chủ đơn: Monitor Ltd.(VG), MONITOR LTD., MONITOR LTD.(VG)

  2. Mẫu nhãn ULTJE
    ULTJE

    Đơn VN-4-1996-30400 · nộp 28/08/1996 · văn bằng 4-0025578-000
    Chủ đơn: Ultje & Co.

  3. Mẫu nhãn Hồng hải
    Hồng hải

    Đơn VN-4-1996-30397 · nộp 28/08/1996 · văn bằng 4-0025577-000
    Chủ đơn: Cơ sở khai thác chế biến hải sản Hồng Hải

  4. Mẫu nhãn KAGOME
    KAGOME

    Đơn VN-4-1996-30390 · nộp 27/08/1996 · văn bằng 4-0026006-000
    Chủ đơn: kagome co., ltd.

  5. Mẫu nhãn KAGOME
    KAGOME

    Đơn VN-4-1996-30389 · nộp 27/08/1996 · văn bằng 4-0025574-000
    Chủ đơn: Kagome Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn SEA STAR
    SEA STAR

    Đơn VN-4-1996-30373 · nộp 26/08/1996 · văn bằng 4-0025588-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chế biến Thủy hải sản Sao Biển

  7. Mẫu nhãn STOP & SHOP
    STOP & SHOP

    Đơn VN-4-1996-30352 · nộp 26/08/1996 · văn bằng 4-0025428-000
    Chủ đơn: Ahold retail services ag.

  8. Mẫu nhãn A&B
    A&B

    Đơn VN-4-1996-30338 · nộp 23/08/1996 · văn bằng 4-0025530-000
    Chủ đơn: Advance And Best Enterprise Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn FARMLAND
    FARMLAND

    Đơn VN-4-1996-30332 · nộp 22/08/1996 · văn bằng 4-0025524-000
    Chủ đơn: SF INVESTMENTS, INC.

  10. Mẫu nhãn BLACK BEEF ANGUS
    BLACK BEEF ANGUS

    Đơn VN-4-1996-30331 · nộp 22/08/1996 · văn bằng 4-0025523-000
    Chủ đơn: SF INVESTMENTS, INC., Farmland Industries, Inc.(US)

  11. Mẫu nhãn HYLAC
    HYLAC

    Đơn VN-4-1996-30308 · nộp 21/08/1996 · văn bằng 4-0025512-000
    Chủ đơn: Pure Laboratories Inc.

  12. Mẫu nhãn COBB
    COBB

    Đơn VN-4-1996-30188 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0025430-000
    Chủ đơn: Công ty iddison group vietnam ltd.

  13. Mẫu nhãn STARBURST
    STARBURST

    Đơn VN-4-1996-30109 · nộp 08/08/1996 · văn bằng 4-0025270-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated.

  14. Mẫu nhãn STARBURST
    STARBURST

    Đơn VN-4-1996-30108 · nộp 08/08/1996 · văn bằng 4-0025269-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  15. Mẫu nhãn Dầu thực vật Quan Am
    Dầu thực vật Quan Am

    Đơn VN-4-1996-30041 · nộp 05/08/1996 · văn bằng 4-0025641-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quan Âm

  16. Mẫu nhãn "TCBY" All the pleasure None of the guilt
    "TCBY" All the pleasure None of the guilt

    Đơn VN-4-1996-29885 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0027903-000
    Chủ đơn: TCBY ENTERPRISES, INC.

  17. Mẫu nhãn TCBY THE COUNTRY'S YOGURT
    TCBY THE COUNTRY'S YOGURT

    Đơn VN-4-1996-29882 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0025124-000
    Chủ đơn: TCBY Enterprises, Inc.

  18. Mẫu nhãn OCEAN SPRAY
    OCEAN SPRAY

    Đơn VN-4-1996-29753 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0024968-000
    Chủ đơn: OCEAN SPRAY CRANBERRIES, INC.

  19. Mẫu nhãn OCEAN SPRAY
    OCEAN SPRAY

    Đơn VN-4-1996-29752 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0024967-000
    Chủ đơn: OCEAN SPRAY CRANBERRIES, INC.

  20. Mẫu nhãn CRAISINS
    CRAISINS

    Đơn VN-4-1996-29749 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0024965-000
    Chủ đơn: OCEAN SPRAY CRANBERRIES, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.