Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.805/1.847
CRABTREE & EVELYNĐơn VN-4-1996-32174 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026987-000
Chủ đơn: Crabtree & Evelyn Holdings Limited, crabtree & evelyn holdings limited(GB)
VITALITEĐơn VN-4-1996-32134 · nộp 30/12/1996 · văn bằng 4-0029281-000
Chủ đơn: THE SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
VETCO A NAME YOU CAN TRUSTĐơn VN-4-1996-32133 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026841-000
Chủ đơn: vetco international limited
NATURE & FRESH Trần Bữu NhấtĐơn VN-4-1996-32101 · nộp 25/12/1996 · văn bằng 4-0026806-000
Chủ đơn: cơ sở trần bữu nhất
INGHAMĐơn VN-4-1996-32052 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026784-000
Chủ đơn: INGHAMS ENTERPRISES PTY LIMITED
shisui XANH TIMĐơn VN-4-1996-32033 · nộp 23/12/1996 · văn bằng 4-0028109-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Yamagataya Noriten
Mẹ bồng con vinamilkĐơn VN-4-1996-31899 · nộp 13/12/1996 · văn bằng 4-0026702-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty Sữa Việt Nam (Vinamilk)(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31898 · nộp 13/12/1996 · văn bằng 4-0028767-000
Chủ đơn: Societe Des Produits Nestle S.A.
MUNCHOSĐơn VN-4-1996-31844 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0026677-000
Chủ đơn: Pepsico, Inc.
TRƯờNG SINHĐơn VN-4-1996-31843 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027280-000
Chủ đơn: FRIESLAND BRANDS B.V., Công ty Sữa TNHH Việt Nam Foremost(VN), FRIESLAND BRANDS B.V.(NL)
BILOĐơn VN-4-1996-31827 · nộp 09/12/1996 · văn bằng 4-0026656-000
Chủ đơn: AHOLD RETAIL SERVICES AG
HIEU ANIKI HUYNH DEĐơn VN-4-1996-31813 · nộp 06/12/1996 · văn bằng 4-0026650-000
Chủ đơn: Yeaful Co., Ltd.
FAMIĐơn VN-4-1996-31805 · nộp 06/12/1996 · văn bằng 4-0026155-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đường Quảng Ngãi
[Yan jing: chim én, thủ đô]Đơn VN-4-1996-31785 · nộp 05/12/1996 · văn bằng 4-0026623-000
Chủ đơn: Apoland International Corp.
[Yan jing tang shi: chim én, thủ đô, họ]Đơn VN-4-1996-31784 · nộp 05/12/1996 · văn bằng 4-0026622-000
Chủ đơn: Apoland International Corp.
[Tang shi: họ]Đơn VN-4-1996-31783 · nộp 05/12/1996 · văn bằng 4-0026621-000
Chủ đơn: Apoland International Corp.
CELEBRITYĐơn VN-4-1996-31781 · nộp 05/12/1996 · văn bằng 4-0029318-000
Chủ đơn: ATALANTA CORPORATION
HAI SONĐơn VN-4-1996-31751 · nộp 03/12/1996 · văn bằng 4-0027932-000
Chủ đơn: Cơ sở Hải Sơn
VEGETEXCO VIET NAMĐơn VN-4-1996-31750 · nộp 03/12/1996 · văn bằng 4-0026775-000
Chủ đơn: Tổng công ty rau quả, nông sản(VN), Tổng công ty rau quả, nông sản - Công ty cổ phần, Tổng công ty rau quả Việt Nam(VN)
ZESPRIĐơn VN-4-1996-31724 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026581-000
Chủ đơn: Zespri Group Limited
DONADRAGONĐơn VN-4-1996-31705 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026638-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Đồng Nai Long Châu
SAOVIETĐơn VN-4-1996-31687 · nộp 28/11/1996 · văn bằng 4-0027614-000
Chủ đơn: công ty tnhh thực phẩm thương mại sao việt
CHICKYĐơn VN-4-1996-31679 · nộp 27/11/1996 · văn bằng 4-0026538-000
Chủ đơn: Kentucky Fried Chicken International Holdings, Inc.(US), Kentucky Fried Chicken International Holdings LLC
BEEHIVEĐơn VN-4-1996-31666 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026494-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31663 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026491-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31661 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026489-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



