Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.797/1.847
Sữa Phúc Lộc ThọĐơn VN-4-1998-38238 · nộp 04/05/1998 · văn bằng 4-0031747-000
Chủ đơn: Công ty Sữa Việt Nam(VN), Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1998-38220 · nộp 02/05/1998 · văn bằng 4-0033340-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm công nghiệp HUA HEONG Việt nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1998-38219 · nộp 02/05/1998 · văn bằng 4-0031638-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm công nghiệp HUA HEONG Việt Nam
VEGA VĐơn VN-4-1998-38171 · nộp 25/04/1998 · văn bằng 4-0031123-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ Đầu tư và Phát triển Thương mại VEGA(VN), Công ty TNHH dịch vụ đầu tư và phát triển thương mại VEGA
H HĐơn VN-4-1998-38127 · nộp 22/04/1998 · văn bằng 4-0031350-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm Công nghiệp Hua Heong Việt nam
VIACTIVĐơn VN-4-1998-38123 · nộp 22/04/1998 · văn bằng 4-0031370-000
Chủ đơn: MEAD JOHNSON & COMPANY(US), MCNEIL NUTRITIONALS, LLC, MCNEIL-PPC, INC.(US)
ENZAĐơn VN-4-1998-38092 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031399-000
Chủ đơn: VENTUREFRUIT GLOBAL LIMITED
ENZAĐơn VN-4-1998-38091 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031398-000
Chủ đơn: VENTUREFRUIT GLOBAL LIMITED
L' AMOURĐơn VN-4-1998-38029 · nộp 13/04/1998 · văn bằng 4-0032893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước trái cây Delta Việt Nam, (The Delta Juice Company Viet Nam Limited)
BELLéĐơn VN-4-1998-38028 · nộp 13/04/1998 · văn bằng 4-0032892-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước trái cây Delta Việt Nam, (The Delta Juice Company Viet Nam Limited)
UTOPIAĐơn VN-4-1998-38027 · nộp 13/04/1998 · văn bằng 4-0032891-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước trái cây Delta Việt Nam, (The Delta Juice Company Viet Nam Limited)
SYSCO CLASSICĐơn VN-4-1998-38009 · nộp 11/04/1998 · văn bằng 4-0031345-000
Chủ đơn: SYSCO CORPORATION, YELIN ENTERPRISE CO. HONGKONG(HK)
THREE-MĐơn VN-4-1998-38005 · nộp 10/04/1998 · văn bằng 4-0032384-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
3MĐơn VN-4-1998-38004 · nộp 10/04/1998 · văn bằng 4-0032383-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
Lộc PhátĐơn VN-4-1998-37831 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0031984-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến Nước mắm Hồng Phát(VN), Doanh nghiệp tư nhân Lộc Phát
M MERITUSĐơn VN-4-1998-37809 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0033423-000
Chủ đơn: SINGAPORE MERITUS INTERNATIONAL HOTELS PTE LTD., SINGAPORE MERITUS INTERNATIONAL HOTELS PTE LTD.(SG)
ASUZAC FOODSĐơn VN-4-1998-37800 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0031119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm ASUZAC
BANACOPIEĐơn VN-4-1998-37650 · nộp 17/03/1998 · văn bằng 4-0031122-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất H & T
OLEĐơn VN-4-1998-37647 · nộp 16/03/1998 · văn bằng 4-0031283-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nước giải khát DELTA., Công ty TNHH Nước trái cây DELTA Việt Nam (THE DELTA JUICE COMPANY VIETNAM LIMITED)(VN)
CHEN SUNG KEE Trần Tùng KýĐơn VN-4-1998-37597 · nộp 12/03/1998 · văn bằng 4-0033298-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân VINA Phát(VN), Cơ sở VINA Phát(VN), Cơ sở Trần Tùng Ký(VN), Doanh nghiệp tư nhân VINA Phát
KANAROO SEAFOOD BURGERS FRIES ICE CREAMĐơn VN-4-1998-37555 · nộp 09/03/1998 · văn bằng 4-0031931-000
Chủ đơn: NORTHERN VIKING TRADING & COMPANY PTE LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1998-37475 · nộp 28/02/1998 · văn bằng 4-0030890-000
Chủ đơn: VEDAN ENTERPRISE CORPORATION(TW), VEDAN INTERNATIONAL (HOLDINGS) LIMITED
Ông Thọ VINAMILK VN VMĐơn VN-4-1998-37469 · nộp 27/02/1998 · văn bằng 4-0029069-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty Sữa Việt Nam(VN), Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
Tường AnĐơn VN-4-1998-37418 · nộp 24/02/1998 · văn bằng 4-0031044-000
Chủ đơn: Nhà máy Dầu Tường An
HAI HUANG PAI NHAN THAN BIEN SHANG TANG LENG YOUĐơn VN-4-1998-37338 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0041853-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD
NEPTUNE RICH IN NATURAL VITAMIN E CHOLESTEROL FREEĐơn VN-4-1998-37337 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0041852-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD
NEPTUNE FINEST QUALITY COOKING OILĐơn VN-4-1998-37336 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0041851-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD
GREEN FARMS AL MARA AL KHADRAĐơn VN-4-1998-37263 · nộp 12/02/1998 · văn bằng 4-0030837-000
Chủ đơn: OMAR K. ALESAYI & CO., LTD.(SA), OMAR KASSEM ALESAYI MARKETING CO. LTD.
BINT ALARABĐơn VN-4-1998-37244 · nộp 10/02/1998 · văn bằng 4-0030817-000
Chủ đơn: OMAR K. ALESAYI & CO., LTD.(SA), OMAR KASSEM ALESAYI MARKETING CO. LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
