DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.798/1.847

  1. Mẫu nhãn YUEH KU CHAI
    YUEH KU CHAI

    Đơn VN-4-1998-37236 · nộp 07/02/1998 · văn bằng 4-0032935-000
    Chủ đơn: AGV PRODUCTS CORP., A.G.V. PRODUCTS CORP.(TW)

  2. Mẫu nhãn Hồng Phước FU
    Hồng Phước FU

    Đơn VN-4-1998-37203 · nộp 04/02/1998 · văn bằng 4-0031110-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Phước

  3. Mẫu nhãn Ngũ Trân Vị
    Ngũ Trân Vị

    Đơn VN-4-1998-37195 · nộp 04/02/1998 · văn bằng 4-0031006-000
    Chủ đơn: Công ty Thực phẩm Tuyền Ký TNHH

  4. Mẫu nhãn RED MOUNTAIN Núi Đỏ
    RED MOUNTAIN Núi Đỏ

    Đơn VN-4-1998-39391 · nộp 12/01/1998 · văn bằng 4-0032651-000
    Chủ đơn: AUSTDAIRY LIMITED(AU), DAIRY AUSTRALIA LIMITED

  5. Mẫu nhãn BLUE COW
    BLUE COW

    Đơn VN-4-1998-36976 · nộp 03/01/1998 · văn bằng 4-0031570-000
    Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)

  6. Mẫu nhãn Tài Tài
    Tài Tài

    Đơn VN-4-1997-36911 · nộp 30/12/1997 · văn bằng 4-0030828-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tài Tài

  7. Mẫu nhãn MARS
    MARS

    Đơn VN-4-1997-36880 · nộp 26/12/1997 · văn bằng 4-0042392-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  8. Mẫu nhãn YIXIN
    YIXIN

    Đơn VN-4-1997-36822 · nộp 19/12/1997 · văn bằng 4-0032370-000
    Chủ đơn: OSOTSPA CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn YIXIN
    YIXIN

    Đơn VN-4-1997-36821 · nộp 19/12/1997 · văn bằng 4-0032369-000
    Chủ đơn: OSOTSPA CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn ROZA TOMATO
    ROZA TOMATO

    Đơn VN-4-1997-36746 · nộp 13/12/1997 · văn bằng 4-0033245-000
    Chủ đơn: Hi-Q Food Products Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn BIG KING
    BIG KING

    Đơn VN-4-1997-36681 · nộp 08/12/1997 · văn bằng 4-0030514-000
    Chủ đơn: BURGER KING COMPANY LLC

  12. Mẫu nhãn ĐPK
    ĐPK

    Đơn VN-4-1997-36611 · nộp 01/12/1997 · văn bằng 4-0030440-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyên Đại

  13. Mẫu nhãn BAR-S
    BAR-S

    Đơn VN-4-1997-36596 · nộp 29/11/1997 · văn bằng 4-0030458-000
    Chủ đơn: BAR - S FOODS CO.

  14. Mẫu nhãn BAR-S TASTY
    BAR-S TASTY

    Đơn VN-4-1997-36595 · nộp 29/11/1997 · văn bằng 4-0030457-000
    Chủ đơn: BAR - S FOODS CO.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.